lưng – mkrah
lưng (dt)
mkrah
Amŭ mơng bơnai dra Jrai dlông truh mkrah bra.
Mái tóc của cô gái Jrai dài đến ngang vai.
lưng (dt)
mkrah
Amŭ mơng bơnai dra Jrai dlông truh mkrah bra.
Mái tóc của cô gái Jrai dài đến ngang vai.
lứng lợ (tt)
kơƀah mlư
Anăm pơhiăp kơƀah mlư ôh, brơi lăi rơđah hŏ.
Đừng nên ăn nói lứng lợ, hãy nói cho rõ ràng.
lững lờ (tt)
hyư̆ / rơnang blang
Dum čang čim por hyư̆ hyư̆ ƀơi rơngit mtah.
Những cánh chim bay lững lờ trên bầu trời xanh.
lựng (tt)
mmih
Ƀâo pơdai tơsă ƀâo hiam mmih djop tơdron đang hma.
Mùi lúa chín thơm lựng cả cánh đồng.
lựng (tt)
hnuč
Bôh trong msam tơsă hnuč mriah lek laih.
Quả cà chua đã chín lựng đỏ tươi.
lừng danh (tt)
pơhing
Tha plơi anai pơhing yua tơlơi tơpă hang thâo hluh.
Vị già làng này lừng danh vì sự công bằng và sáng suốt.
lược (dt)
tơsi
Amĭ yua tơsi kyâo kiăng set abŭ brơi adơi.
Mẹ dùng chiếc lược gỗ để chải đầu cho em.
lược (đt)
tlah
ƀing ta kiăng tlah hĭ dum than kyâo krô jum dar sang.
Chúng ta nên lược bớt những cành cây khô quanh nhà.
lược (đt)
mă hĭ
Tơlơi čih kiăng mă hĭ dum tơlơi ƀu yôm đơi.
Bài viết cần lược bớt những ý không quan trọng.
lười (tt)
alah
Mơnuih alah mă bruă amra bưp lu tơlơi tơnap.
Người lười lao động sẽ gặp nhiều khó khăn.