lưng chừng – lơda
lưng chừng (dt)
lơda
Dum kơthul kô̆ por hyư̆ hyư̆ ƀơi lơda čư̆.
Những đám mây trắng bay lững lờ ở lưng chừng núi.
lưng chừng (dt)
lơda
Dum kơthul kô̆ por hyư̆ hyư̆ ƀơi lơda čư̆.
Những đám mây trắng bay lững lờ ở lưng chừng núi.
lực (dt)
bôh kơtang
Tơlơi dui hang bôh kơtang mơng plơi pla jai hrơi jai kơtang hlôh.
Sức mạnh và tiềm lực của buôn làng ngày càng mạnh.
lực lượng (dt)
khul
Khul dam dra amăng plơi gir kơtir pơgang dlai.
Lực lượng thanh niên trong làng tích cực bảo vệ rừng.
lực sĩ (dt)
prong kơtang
Ayong anun pral hang hơƀlom hrup mơnuih prong kơtang.
Anh ấy khỏe mạnh và vạm vỡ như một lực sĩ.
lưng (dt)
rong
Čơđai muai glăk dô̆ hiam ƀơi rong aseh.
Em bé đang ngồi ngoan ngoãn trên lưng ngựa.
lưng (dt)
tơda
Sang rông mơng plơi dô̆ ƀơi tơda čư̆.
Ngôi nhà rông của làng nằm ở lưng đồi.
lừng (tt)
biă
Ƀâo bơnga dlai ƀâo biă djop anih anom.
Mùi hương hoa rừng thơm lừng khắp cả một vùng.
lừng (đt)
hmư̆
Jua čing mơng plơi hmư̆ anăn djop kual.
Tiếng chiêng của làng đã lừng danh khắp vùng.
lưng chừng (dt)
pơkrah
Ia amăng anô̆ sơng dô̆ pơkrah mơn.
Nước trong lu vẫn còn ở mức lưng chừng.
lừng lẫy (tt)
hing ang hyu
Dum tơlơi dui blah hing ang hyu mơng djuai ania nanao arang hơdor.
Những chiến công lừng lẫy của dân tộc luôn được ghi nhớ.