ma quái – atâo brim
ma quái (tt)
atâo brim
Yă juăt ră ruai dum tơlơi atâo brim ƀơi tơpur apui.
Bà thường kể những câu chuyện ma quái bên bếp lửa.
ma quái (tt)
atâo brim
Yă juăt ră ruai dum tơlơi atâo brim ƀơi tơpur apui.
Bà thường kể những câu chuyện ma quái bên bếp lửa.
ma quỷ (dt)
rơhung
Plei ta dô̆ rơngai biă, ƀu hmâo rơhung atâo get ôh.
Buôn làng mình rất bình yên, không có ma quỷ gì đâu.
mà (lt)
bô dah
Anai lĕ bôh sang kơdlông bô dah kâo hmâo ră ruai hong ih.
Đây chính là ngôi nhà sàn mà tôi đã kể với anh.
mà (lt)
samơ̆
Ñu khă kơ dlêh samơ̆ at gir ngă brơi giong bruă.
Anh ấy tuy mệt mà vẫn cố gắng làm cho xong việc.
mà (liên từ)
yơh
Gơyut brơi ruah mơnuih jăk kiăng juăt yơh.
Bạn hãy chọn người tốt mà chơi.
mà (liên từ)
jing hĭ
Yua mâo tha plơi jing hĭ ƀing mơi thâo hơdră pơgang dlai.
Nhờ có già làng mà chúng tôi biết cách bảo vệ rừng.
mà (liên từ)
jing
Glăk anai jing nao dlai lĕ amra dlêh dlan biă mă.
Lúc này mà đi rừng thì sẽ rất vất vả.
mà (liên từ)
lĕ
Bôh mkai anai lĕ tơsă amra mmih biă mă.
Quả dưa này mà chín thì amra ngọt lắm.
lựa (đt)
ruah
Ană plơi glăk ruah mă dum asar pơjêh jăk kơ yan tơdơi.
Dân làng đang lựa những hạt giống tốt cho mùa sau.