lương tâm – pran hơtai
lương tâm (dt)
pran hơtai
Mă bruă hơget at kiăng hluai tui pran hơtai pô.
Làm việc gì cũng cần phải dựa vào lương tâm của mình.
lương tâm (dt)
pran hơtai
Mă bruă hơget at kiăng hluai tui pran hơtai pô.
Làm việc gì cũng cần phải dựa vào lương tâm của mình.
lưu niệm (tt)
bơhơdor piôh
Anai lĕ sa mta gơnam bơhơdor piôh yôm mơng plei pla.
Đây là món quà lưu niệm ý nghĩa của buôn làng.
lưu trú (đt)
dô̆ pơdơi
Tuai hyu ngui glăk dô̆ pơdơi ƀơi dum bôh sang kơdlông ană plơi.
Khách du lịch đang lưu trú tại các nhà sàn của dân làng.
lưu (đt)
djă piôh
ƀing mơi kiăng djă piôh hră phun tơkeng pô.
Các em cần lưu lại bản gốc của giấy khai sinh.
lưu ý (đt)
kơčang
Rim čô mơnuih kiăng kơčang rak piôh tơlơi agaih hrom amăng plei.
Mọi người cần lưu ý giữ gìn vệ sinh chung của làng.
lưu ý (đt)
črâo brơi
Tha plơi črâo brơi ƀing čơđai anăm nao ngui jê̆ pin ia hŏ.
Già làng lưu ý đám trẻ không được chơi gần bến nước.
lưu manh (tt)
ngă ram
ƀing ta kiăng hrom bơrơngiă hĭ ƀing mơnuih ngă ram.
Chúng ta cần cùng nhau bài trừ những kẻ lưu manh.
lưu vào (đt)
pơmut
Ayong pô čih hră glăk pơmut tơlơi pơthâo amăng hră plin mơng plei.
Anh thư ký đang lưu thông tin vào hồ sơ của làng.
lưỡng lự (tt)
dong dữ
Ñu dô̆ dong dư̆ ka pơkă ôh mâo nao mă bruă ataih mơh.
Anh ấy vẫn còn lưỡng lự chưa quyết định có đi làm xa hay không.
lượng (dt)
anô̆ pơkă
Anô̆ pơkă ia krông thun anai đĭ dlông laih hơjan prong.
Lượng nước sông năm nay dâng cao sau cơn mưa lớn.