Tên tác giả: admin

lượng sức – pơkă pran

lượng sức (đt)
pơkă pran


ƀing ta kiăng thâo pơkă pran pô glak nao hma mă bruă.
Chúng ta cần biết lượng sức mình khi đi làm rẫy.

lượt – truh

lượt (dt)
truh


Biă trul truh kâo mut ep lăng tơlơi ruă laih.
Đã sắp đến lượt tôi vào khám bệnh rồi.

lượng – thâo pap

lượng (tt)
thâo pap


Tha plơi nanao hơdip thâo pap hong rim čô mơnuih.
Già làng luôn đối xử rộng lượng với mọi người.

lượng thứ – lui

lượng thứ (đt)
lui


Čang hmang ană plei lui brơi kơ tơlơi kơƀah anai.
Mong bà con buôn làng lượng thứ cho thiếu sót này.

lướt – nao hmar

lướt (đt)
nao hmar


Song nao hmar mmunh ƀơi jơlah ia krông Pa.
Con thuyền lướt nhẹ nhàng trên mặt nước sông Pa.

lướt – hñơ hñanh

lướt (tt)
hñơ hñanh


Kâo kơnong dlăng hñơ hñanh kiăng hơduah anan pô.
Tôi chỉ nhìn lướt qua để tìm tên của mình.

lướt – rit

lướt (đt)
rit


ƀing dam dra ƀu dui rit đien thoăi abih hrơi ôh.
Thanh niên không nên mải mê lướt điện thoại suốt cả ngày.

lượt – tal

lượt (dt)
tal


Biă trul tal ƀing čơđai hrăm mut pơplông thun hrăm.
Sắp đến lượt các em học sinh vào thi học kì.

lương thiện – pran klă/ pran tơpă

lương thiện (tt)
pran klă/ pran tơpă


Ama kâo lĕ sa čô mơnuih ngă hma hơdip pran klă biă mă.
Ama tôi là một người nông dân sống rất lương thiện.

lương thực – gơnam ƀong

lương thực (dt)
gơnam ƀong


Plei pla glak pơkôm piôh gơnam ƀong kơ yan kơƀah.
Buôn làng đang tích trữ lương thực cho mùa giáp hạt.

Lên đầu trang