lượng sức – pơkă pran
lượng sức (đt)
pơkă pran
ƀing ta kiăng thâo pơkă pran pô glak nao hma mă bruă.
Chúng ta cần biết lượng sức mình khi đi làm rẫy.
lượng sức (đt)
pơkă pran
ƀing ta kiăng thâo pơkă pran pô glak nao hma mă bruă.
Chúng ta cần biết lượng sức mình khi đi làm rẫy.
lượt (dt)
truh
Biă trul truh kâo mut ep lăng tơlơi ruă laih.
Đã sắp đến lượt tôi vào khám bệnh rồi.
lượng (tt)
thâo pap
Tha plơi nanao hơdip thâo pap hong rim čô mơnuih.
Già làng luôn đối xử rộng lượng với mọi người.
lượng thứ (đt)
lui
Čang hmang ană plei lui brơi kơ tơlơi kơƀah anai.
Mong bà con buôn làng lượng thứ cho thiếu sót này.
lướt (đt)
nao hmar
Song nao hmar mmunh ƀơi jơlah ia krông Pa.
Con thuyền lướt nhẹ nhàng trên mặt nước sông Pa.
lướt (tt)
hñơ hñanh
Kâo kơnong dlăng hñơ hñanh kiăng hơduah anan pô.
Tôi chỉ nhìn lướt qua để tìm tên của mình.
lướt (đt)
rit
ƀing dam dra ƀu dui rit đien thoăi abih hrơi ôh.
Thanh niên không nên mải mê lướt điện thoại suốt cả ngày.
lượt (dt)
tal
Biă trul tal ƀing čơđai hrăm mut pơplông thun hrăm.
Sắp đến lượt các em học sinh vào thi học kì.
lương thiện (tt)
pran klă/ pran tơpă
Ama kâo lĕ sa čô mơnuih ngă hma hơdip pran klă biă mă.
Ama tôi là một người nông dân sống rất lương thiện.
lương thực (dt)
gơnam ƀong
Plei pla glak pơkôm piôh gơnam ƀong kơ yan kơƀah.
Buôn làng đang tích trữ lương thực cho mùa giáp hạt.