mãnh liệt – kơtang tit
mãnh liệt (tt)
kơtang tit
Jua angin pơ-un kơtang tit gan dum phun kram amăng plei.
Cơn gió thổi mãnh liệt qua những rặng tre của làng.
mãnh liệt (tt)
kơtang tit
Jua angin pơ-un kơtang tit gan dum phun kram amăng plei.
Cơn gió thổi mãnh liệt qua những rặng tre của làng.
mánh khóe (tt)
pơplač
Anăm yua pơplač kiăng pơsua lon tơnah hma.
Đừng dùng mánh khóe để tranh giành đất đai nương rẫy.
mánh khóe (tt)
thâo plač
Mơnuih thâo plač juăt ƀu tŭ mă tơlơi đăo gô ôh.
Người mánh khóe thường không nhận được sự tin tưởng.
mạnh (tt)
kơtang
Jua čing hơgor mñi kơtang amăng mlam huă pơsat.
Tiếng cồng chiêng vang mạnh trong đêm lễ bỏ mả.
mạnh (tt)
ƀiă
Ayong anun pơđĭ dum gah djơ̆ ƀiă amăng bruă bơwih ƀong.
Anh ấy phát huy những mặt mạnh trong việc làm kinh tế.
mạnh dạn (tt)
khin
ƀing čơđai hrăm kiăng khin yơr tơngan rơkâo pơhiăp.
Các em học sinh cần mạnh dạn phát biểu ý kiến.
mạnh bạo (tt)
kơtang phit
Tơpul dam dra pơtrut ngă bruă kơtang phit biă mă.
Đội thanh niên tình nguyện làm việc rất mạnh bạo.
mạnh khỏe (tt)
hmâo pran
Rim čô amăng sang anô̆ kâo lêng kơ hmâo pran sôh.
Mọi người trong gia đình em đều rất mạnh khỏe.
mạnh mẽ (tt)
kơtang tit
Tơlơi gum gôp djru ba ană plei pơđĭ pơdong kơtang tit.
Tình đoàn kết giúp dân làng phát triển mạnh mẽ.
mạnh mẽ (tt)
abih pran
ƀing dam dra hir har ngă bruă abih pran jua.
Thanh niên hăng hái tham gia lao động mạnh mẽ.