mảng – gah
mảng (tt)
gah
Amai ngă bruă gah ngă hma mơh?
Chị làm việc bên mảng nông nghiệp à?
mãng (tt)
tok tơngok
ƀing ta anăm hmâo kơnuih tok tơngok ôh.
Chúng ta không nên có thái độ lỗ mãng.
mãng xà (dt)
atlan tung
Drơi atlan tung glăk rơbat amăng dlai.
Con mãng xà đang bò ở trong rừng.
mảnh (dt)
pok
Kơčang hek hla pơ-ar jing rim pok anet.
Chú ý xé tờ giấy thành từng mảnh nhỏ.
mảnh (dt)
blah
Sang kâo mâo sa blah hma pla pơdai.
Gia đình tôi có một mảnh rẫy trồng lúa.
mảnh (tt)
anet
Ayong anun ka ƀu mâo tơlơi khăp anet ôh.
Anh ấy chưa có một mảnh tình nào.
mảnh khảnh (tt)
kơdjrao
Bơnai dra Jrai hmâo drơi jan kơdjrao.
Cô gái Jrai có thân hình mảnh khảnh.
mảnh mai (tt)
anet drơi
Kơhnuang drơi jan amai anun anet drơi biă mă.
Dáng người của chị ấy rất mảnh mai.