mất mát – luč
mất mát (dt)
luč
Rơbŭ kơthel laih ngă mâo lu tơlơi luč kơ ƀôn sang.
Cơn bão đã gây ra nhiều mất mát cho buôn làng.
mất mát (dt)
luč
Rơbŭ kơthel laih ngă mâo lu tơlơi luč kơ ƀôn sang.
Cơn bão đã gây ra nhiều mất mát cho buôn làng.
mất mùa (dt)
rơngiă yan
Phang kơtang sui hrơi ngă kơ pơdai hma rơngiă yan.
Hạn hán kéo dài làm cho lúa rẫy bị mất mùa.
mao (dt)
blâo
Drơi mnŭ rơkơi hmâo blâo mriah bang dlăng hiam biă mă.
Con gà trống có cái mao đỏ rực trông rất đẹp.
mão (dt)
eo
Mơnuih Jrai pơmin thun eo lĕ jing thun drơi eo.
Người Jrai quan niệm thun eo là năm con mèo.
mạo (đt)
dop ƀlor
Tơlơi ngă dop ƀlor bôh hră mdach arăng lĕ sôh phian.
Hành vi mạo chữ ký người khác là vi phạm pháp luật.
mạo hiểm (tt)
pơhliang
Hyu dlai amăng yan hơjan ia ling lĕ bruă ngă pơhliang.
Đi rừng vào mùa mưa lũ là một việc mạo hiểm.
mạo danh (đt)
mă
Anăm pơƀlor mă pô mơnuih klă kiăng nao mplư arăng.
Đừng mạo danh người tốt để đi lừa dối kẻ khác.
mát (tt)
bơblia
Anăm pơhiăp bơblia ngă ruă hơtai gơyut gơyâo ôh.
Đừng nói mát làm tổn thương tình cảm bạn bè.
mát (tt)
rơ-iô̆
Sang kơdlông atom hlang anun yơh yan phang rơ-iô̆ biă.
Nhà sàn lợp cỏ tranh nên mùa hè rất mát.
mát mát (tt)
sưng ngưng
Ñu pơhiăp sưng ngưng hnun ngă kơ hlơi at dô̆ hŭi.
Anh ta nói năng hơi mát mát khiến ai cũng ngại.