mầm móng – čăt tơbleng
mầm móng (dt)
čăt tơbleng
Khom pơgan dum čăt tơbleng ngă rơngiă tơlơi gum gôp.
Phải ngăn chặn những mầm móng gây mất đoàn kết.
mầm móng (dt)
čăt tơbleng
Khom pơgan dum čăt tơbleng ngă rơngiă tơlơi gum gôp.
Phải ngăn chặn những mầm móng gây mất đoàn kết.
mầm bệnh (dt)
anô̆ phun ruă
Rao rơgôh anô̆ hơdip kiăng kơ lui hĭ anô̆ phun ruă.
Vệ sinh môi trường sạch sẽ để loại bỏ mầm bệnh.
mâm cơm (dt)
anô̆ ƀong huă
ƀing bơnai amăng plei prap rơmet anô̆ ƀong huă pŭ kơ tuai.
Phụ nữ trong làng chuẩn bị mâm cơm đãi khách.
mâm (dt)
jam prong
Yă dưm mnong ƀong ƀơi jam prong kơñĭ dlăng hiam biă mă.
Bà bày thức ăn lên cái mâm đồng trông rất đẹp.
mâm (dt)
niang
Ayong anun glăk sut niang rơdêh thut brơi agaih.
Anh ấy đang lau mâm xe máy cho thật sạch.
mất (đt)
bơrơngiă
Sang anô̆ hmâo bơrơngiă lu prăk kiăng pơjing sang phrâo.
Gia đình đã tiêu mất nhiều tiền để xây nhà mới.
mất (đt)
rơngiă
ƀing ta khom wai rơnak gơnam tam hŭi kơ rơngiă hĭ.
Chúng ta phải giữ gìn đồ đạc cẩn thận kẻo bị mất.
mất (đt)
djai
ƀing tha amăng plei laih djai hluai tui tơlơi phian.
Người già trong làng đã mất theo đúng phong tục.
mất cắp (đt)
arang dop
Kiăng pơgang gơnam tam khul kiăng ƀu arang dop mă ôh.
Cần bảo vệ tài sản tập thể để không bị mất cắp.
mất lòng (đt)
rơngiă pran
Anăm lăi dum bôh pơhiăp tơngă ngă kơ rơngiă pran gơyut.
Đừng nói những lời khó nghe làm mất lòng bạn bè.