mát mẻ – iô̆ thiô̆
mát mẻ (tt)
iô̆ thiô̆
Tơdơi kơ hơjan, adai rơ-iô̆ thiô̆ pha ra biă mă.
Sau cơn mưa, bầu trời trở nên mát mẻ lạ thường.
mát mẻ (tt)
iô̆ thiô̆
Tơdơi kơ hơjan, adai rơ-iô̆ thiô̆ pha ra biă mă.
Sau cơn mưa, bầu trời trở nên mát mẻ lạ thường.
mát tay (tt)
sit
Nai ia jrao ƀơi anom pojrao sit biă glak pơjrao tơlơi ruă.
Thầy thuốc ở trạm xá rất mát tay khi chữa bệnh.
mát tính (tt)
amlưih
Ama kâo lĕ mơnuih amlưih, biă dôch nach thôk.
Cha tôi là người mát tính, ít khi cáu giận.
mạt (tt)
ƀiă di
Khă kơ rin ƀiă di samơ̆ ayong anun nanao hơdip pran klă.
Dù nghèo mạt nhưng anh ấy vẫn sống rất lương thiện.
mạt kiếp (tt)
mranh sat
Ngă dum bruă sat ƀai amra tŭ mă tơlơi mranh sat.
Làm những việc ác đức sẽ bị mạt kiếp.
mạt kiếp (tt)
pran sat
ƀing ta khom ataih mơng khul mơnuih pran sat.
Chúng ta phải tránh xa những kẻ mạt kiếp.
mau (tt)
tanh
Tơpul un amăng war tanh prin prong biă mă.
Đàn lợn trong chuồng lớn rất mau.
mau (tt)
pral
ƀing tơdam amăng plei đuăi pral nao pơ tơdron ngui.
Thanh niên trong làng chạy mau ra sân vận động.
mau chóng (tt)
hmar mtam
Rim čô mơnuih hmar mtam prap gơnam kiăng ngă yang pơsat.
Mọi người mau chóng chuẩn bị cho lễ bỏ mả.