Tên tác giả: admin

mắt – mta

mắt (dt)
mta


Dua bôh mta bơnai dra Jrai jŭ hang hiam biă mă.,
Đôi mắt của cô gái Jrai đen và rất đẹp.

mắt – atut

mắt (dt)
atut


Ayong anun kôh atut kram kiăng ngă đing ia.,
Anh ấy chặt mắt tre để làm ống đựng nước.

mắt – čran

mắt (dt)
čran


Bôh tơngan kơñĭ anai mâo rim čran pơkĕ tơdruă.
Chiếc vòng bạc này có từng mắt xích nối nhau.

mắt cá chân – bôh kanh

mắt cá chân (dt)
bôh kanh


Kơčang anăm brơi tơgă blĕ djơ̆ bôh kanh tơkai ôh.
Chú ý đừng để rựa chém trúng mắt cá chân.

mắt mũi – mta adung

mắt mũi (dt)
mta adung


Mta adung grĭ granh tơdơi kơ ngă hma glăi.
Mắt mũi lem luốc sau khi đi làm rẫy về.

mặt – ƀô̆ mta

mặt (dt)
ƀô̆ mta


Tơdơi kơ tơgŭ đih, pô anet nao pač ƀô̆ mta mtam.
Sau khi ngủ dậy, bé liền đi rửa mặt.

mặt – hnăp

mặt (dt)
hnăp


Hnăp kơban kyâo amăng sang kơdlông bơblia hang agaih biă.
Mặt bàn gỗ trong nhà sàn rất phẳng và sạch.

mặt – ƀơnah

mặt (dt)
ƀơnah


Sang kâo kơuă pơ ƀơnah gah mguah.,
Ngôi nhà của em quay về mặt phía đông.

mặt – tơdruă

mặt (đt)
tơdruă


Dua čô gơyut hơđap bưp tơdruă ƀơi krah plei.
Hai người bạn cũ đã gặp mặt nhau ở giữa làng.

mặt – gah

mặt (tt)
gah


ƀing ta kiăng dlăng ten bruă anun ƀơi lu gah pha ra.
Chúng ta cần nhìn nhận sự việc ở nhiều mặt khác nhau.

Lên đầu trang