mẻ – msăm
mẻ (dt)
msăm
Mơnuih Jrai yua asơi msăm kiăng tơnă dum mơta añam msăm.,
Người Jrai dùng cơm mẻ để nấu các món canh chua.
mẻ (dt)
msăm
Mơnuih Jrai yua asơi msăm kiăng tơnă dum mơta añam msăm.,
Người Jrai dùng cơm mẻ để nấu các món canh chua.
mẻ (tt)
bah
Bah tơgă laih bah yua kơ kôh djơ̆ pơtâo khang.,
Lưỡi rựa bị mẻ do chặt vào đá cứng.
mẽ (dt)
hơbô̆
Hơbô̆ gah rơngiăo ƀu yôm phan kar hang kơnuih amăng ôh.
Cái mẽ bên ngoài không quý bằng cái nết bên trong.
máy bay (dt)
rơdêh por
Kâo ƀuh rơdêh por glak por ƀơi adai.,
Em nhìn thấy chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.
máy kéo (dt)
rơdêh đôh
Ană plei yua rơdêh đôh kiăng pơdiăng djuh mơng hma glăi.
Dân làng dùng máy kéo để chở củi từ rẫy về.
máy móc (dt)
măi
Dum mơta măi djru mơnuih ngă hma ngă bruă hmar hlôh.
Các loại máy móc giúp người nông dân làm việc nhanh hơn.
máy móc (tt)
ƀu hơdač
ƀing ta anăm pơsir bruă ƀu thâo hơdač ôh.
Chúng ta không nên giải quyết công việc một cách máy móc.
mắc (đt)
kă
Hơdor kă si ker brơi ten hlâo kơ nao pit.
Nhớ mắc màn cẩn thận trước khi đi ngủ.
mắc (đt)
djơ̆
Drơi prôk dlai laih djơ̆ čơđông kơ pô hyu lua.
Con sóc rừng đã mắc bẫy của người thợ săn.
mắc mưu (đt)
tơdlut
Khom amlang kiăng ƀu tơdlut kơ mơnuih sat ôh.
Phải tỉnh táo để không mắc mưu kẻ xấu.