mẩu – čơđeh
mẩu (dt)
čơđeh
Pô anet glak ƀong sa čơđeh hơƀơi plum hơtuk jơman biă.,
Em bé đang ăn một mẩu sắn luộc ngon lành.
mẩu (dt)
čơđeh
Pô anet glak ƀong sa čơđeh hơƀơi plum hơtuk jơman biă.,
Em bé đang ăn một mẩu sắn luộc ngon lành.
mẩu giấy (dt)
pok hră
ƀơi pok hră anet hmâo čih anăn pô pô hma.,
Trên mẩu giấy nhỏ có ghi tên của chủ rẫy.
mẫu giáo (dt)
čơđai muai
ƀing čơđai muai kiăng kơ arang wai lăng klă.,
Trẻ em lứa tuổi mẫu giáo cần được chăm sóc tốt.
mẫu mực (dt)
gru tơpă
Ơi anun lĕ bôh gru tơpă kiăng kơ ană plei hluai tui.,
Ông ấy là tấm gương mẫu mực cho dân làng noi theo.
mẩu (dt)
aru
Dum aru asơi khô lĕ pơta ƀơi atur sang.,
Mấy mẩu cơm khô rơi vãi trên sàn nhà.
mấu (dt)
atut
Phun kram anai mâo lu atut khang biă mă.,
Cây tre này có nhiều mấu rất cứng.
mấu (dt)
bôh phun
Anun lĕ bôh phun kơ tơlơi ruai đưm.,
Đó là điểm mấu chốt của câu chuyện cổ tích.
mấu chốt (dt)
tơlơi phun
Tơlơi phun kơ anih jơnum lĕ tơlơi gum gôp.,
Điểm mấu chốt của buổi họp là tinh thần đoàn kết.
mậu dịch (dt)
sĭ mdrô
Bruă sĭ mdrô djru kơyar bơwih ƀong amăng plei.,
Hoạt động mậu dịch giúp phát triển kinh tế buôn làng.
mậu dịch (dt)
mdrô
Sang sĭ mdrô amăng ƀao sĭ djop mơta gơnam tam.,
Cửa hàng mậu dịch trong xã bán đủ loại hàng hóa.