Tên tác giả: admin

méo – we

méo (tt)
we


Jơlan lon mut nao pơ hma we ƀiă.
Con đường đất đi vào rẫy hơi bị méo.

méo – ping pông

méo (tt)
ping pông


Bôh gô̆ kơñĭ sô laih djơ̆ ping pông lu anih.
Chiếc nồi đồng cũ đã bị méo mó nhiều chỗ.

méo mó – ƀing điơng

méo mó (tt)
ƀing điơng


Dum bôh gô̆ kơmang piôh sui hrơi laih ƀing điơng abih.
Những chiếc xoong nồi để lâu ngày đã méo mó hết.

méo mó – plač ƀlor

méo mó (đt)
plač ƀlor


Anăm yua tơlơi pơhiăp sôh ngă plač ƀlor tơlơi sit.
Đừng dùng lời lẽ sai trái làm méo mó sự thật.

mẹo – mnač

mẹo (dt)
mnač


ƀing tha hmâo lu mnač hiam kiăng bôč hlô mnong dlai.
Người già có nhiều mẹo hay để bẫy thú rừng.

mét – tơpa

mét (dt)
tơpa


Tơlơi hruă anai dlông dơ̆ rơma tơpa.
Sợi dây thừng này dài khoảng năm mét.

mét – bhư

mét (tt)
bhư


Yua pơmin lu đơi ngă kơ ƀô̆ mta ayong anun hrah bhư.
Vì quá lo lắng nên khuôn mặt anh ấy tái mét.

mẹt – lip

mẹt (dt)
lip


Yă yua lip kiăng kơ phur asar pơdai ƀơi tơdron sang.
Bà dùng cái mẹt để phơi hạt lúa trên sân.

mẹt – sing

mẹt (dt)
sing


Yă yua bôh sing kram kiăng phur pơdai ƀơi tơdron sang.
Bà dùng cái mẹt bằng tre để phơi lúa trên sân nhà.

mê – hor

(đt)
hor


Adơi rơkơi kâo hor đok hơdrôm hră ƀơi anom hơjai hră sang hră.
Em trai tôi rất mê đọc sách tại thư viện của trường.

Lên đầu trang