méo – we
méo (tt)
we
Jơlan lon mut nao pơ hma we ƀiă.
Con đường đất đi vào rẫy hơi bị méo.
méo (tt)
ping pông
Bôh gô̆ kơñĭ sô laih djơ̆ ping pông lu anih.
Chiếc nồi đồng cũ đã bị méo mó nhiều chỗ.
méo mó (tt)
ƀing điơng
Dum bôh gô̆ kơmang piôh sui hrơi laih ƀing điơng abih.
Những chiếc xoong nồi để lâu ngày đã méo mó hết.
méo mó (đt)
plač ƀlor
Anăm yua tơlơi pơhiăp sôh ngă plač ƀlor tơlơi sit.
Đừng dùng lời lẽ sai trái làm méo mó sự thật.
mẹo (dt)
mnač
ƀing tha hmâo lu mnač hiam kiăng bôč hlô mnong dlai.
Người già có nhiều mẹo hay để bẫy thú rừng.
mét (tt)
bhư
Yua pơmin lu đơi ngă kơ ƀô̆ mta ayong anun hrah bhư.
Vì quá lo lắng nên khuôn mặt anh ấy tái mét.
mẹt (dt)
lip
Yă yua lip kiăng kơ phur asar pơdai ƀơi tơdron sang.
Bà dùng cái mẹt để phơi hạt lúa trên sân.
mẹt (dt)
sing
Yă yua bôh sing kram kiăng phur pơdai ƀơi tơdron sang.
Bà dùng cái mẹt bằng tre để phơi lúa trên sân nhà.
mê (đt)
hor
Adơi rơkơi kâo hor đok hơdrôm hră ƀơi anom hơjai hră sang hră.
Em trai tôi rất mê đọc sách tại thư viện của trường.