mẹ kế – amĭ nĕh
mẹ kế (dt)
amĭ nĕh
Pô ană thâo đăo gô nanao khăp kơ amĭ nĕh pô.
Người con hiếu thảo luôn yêu thương mẹ kế của mình.
mẹ kế (dt)
amĭ nĕh
Pô ană thâo đăo gô nanao khăp kơ amĭ nĕh pô.
Người con hiếu thảo luôn yêu thương mẹ kế của mình.
mẹ nuôi (dt)
amĭ čem rông
Amĭ čem rông wai lăng kâo mơng glak dô̆ hngol.
Mẹ nuôi chăm sóc em từ lúc còn nhỏ dại.
men (dt)
tơpơi
Yă glăk ngă tơpơi kiăng pơmŭ tơpai čeh kơ tơlơi jơnum.
Bà ngoại đang làm men để ủ rượu cần cho lễ hội.
men (dt)
mat tơpai
Amăng drơi jan ayong anun mâo laih mat tơpai.
Trong người anh ấy đã có hơi men rượu.
men (dt)
ia čai
Dum bôh jam anai arang pik ia čai bơngač agaih biă.
Những chiếc đĩa này được tráng men trắng rất sạch.
men (dt)
trap
Khom rao rơgôh rim hrơi kiăng pơgang trap tơgơi.
Phải vệ sinh hằng ngày để bảo vệ men răng.
men theo (giới từ)
rôk tui
Ană plei rơbat rôk tui hang ia krông kiăng mă akan.
Dân làng đi men theo bờ sông để đánh bắt cá.
meo (tt)
ur ar
Pô anet anun rơmon ur ar yua ka ƀong asơi mơguah ôh.
Em bé đó đói meo vì chưa được ăn sáng.
meo meo (thán từ)
eo eo
Drơi eo krao eo eo ƀơi rơngiao bah amăng phă.
Con mèo kêu meo meo ở ngoài cửa sổ.
mèo (dt)
eo
Drơi eo glak dô̆ krăo mă tơkuih ƀơi ranh pơdai.
Con mèo đang rình bắt chuột ở kho thóc.