miết – blia
miết (đt)
blia
Amĭ blia tơpă bơnal mñiam phrâo giong.
Mẹ miết phẳng tấm vải thổ cẩm vừa mới dệt xong.
miết (đt)
blia
Amĭ blia tơpă bơnal mñiam phrâo giong.
Mẹ miết phẳng tấm vải thổ cẩm vừa mới dệt xong.
miết (tt)
nanao
Ama mă bruă nanao ƀơi hma mơng mguah kaih truh kơ mmot.
Cha làm việc miết ngoài rẫy từ sáng sớm cho đến tối.
miệt mài (tt)
triăng
ƀing čơđai hrăm triăng hrăm hră kiăng pơđĭ pơdong plei pla.
Các em học sinh miệt mài học tập để xây dựng buôn làng.
mè (dt)
akan me
Amĭ nao sang mdrô blơi akan me kiăng tơnă añăm.
Mẹ đi chợ mua cá mè về nấu canh.
mè (dt)
rơngao
Phun rơngao arang pla lu biă mă ƀơi hma ană plei.
Cây mè được trồng rất nhiều trên rẫy của dân làng.
mè (dt)
đe
Ayong anun yua kyâo dlai kiăng ngă đe sang kơdlông.
Anh ấy dùng gỗ rừng để làm mè nhà sàn.
mè nheo (tt)
pơkit
Pô anet glak ngă pơkit rơkâo amĭ blơi mơnong ngui.
Bé con đang mè nheo đòi mẹ mua đồ chơi.
mẹ (dt)
amĭ
Amĭ lĕ bơnai yôm phian hlôh amăng sang anô̆.
Mẹ là người phụ nữ quan trọng nhất trong gia đình.
mẹ (dt)
phun
Tơdah thâo hơdră bơwih ƀong, prăk kamlai phun amra čeh rai lu.
Nếu biết cách đầu tư, tiền vốn mẹ sẽ sinh lời nhiều.
mẹ (dt)
ania
Ană mnŭ đuăi hluai tui gah rong kiăng sem ania ñu.
Gà con chạy theo sau để tìm mẹ.