miễn – ƀu mâo
miễn (đt)
ƀu mâo
ƀing čơđai hrăm rin ƀu mâo nôp prăk čruh mă ôh.
Học sinh nghèo được miễn tiền đóng góp.
miễn (đt)
ƀu mâo
ƀing čơđai hrăm rin ƀu mâo nôp prăk čruh mă ôh.
Học sinh nghèo được miễn tiền đóng góp.
miễn (tt)
tŭ kơ
Nao pơpă at dui mơn tŭ kơ mmot khom glăi pơ sang.
Đi đâu cũng được miễn sao tối phải về nhà.
miễn cưỡng (tt)
ƀu khăp
Ñu ƀu khăp tŭ ư nao djru ană plei.
Anh ta miễn cưỡng đồng ý đi giúp dân làng.
mì chính (dt)
ngôk
Amĭ pơtă anăm jek lu đơi ngôk amăng gô̆ añăm.
Mẹ dặn đừng cho quá nhiều mì chính vào canh.
miến (dt)
miên
Yă glăk tơnă miên mnŭ kơ abih sang anô̆.
Bà ngoại đang nấu miến gà cho cả gia đình.
miếng (dt)
kơdrek
Amai khăt brơi kâo sa kơdrek mnong rơmô pơhang.
Chị cắt cho em một miếng thịt bò nướng.
miếng (dt)
čơđeh
Amĭ tơkiă bôh lơnat jing lu čơđeh anet.
Mẹ cắt quả mít thành nhiều miếng nhỏ.
miếng (dt)
tơhla
Kơčang hŭi kơ juă djơ̆ tơhla kơƀe ƀơi lon.
Cẩn thận kẻo giẫm phải miếng sành dưới đất.
miệng (dt)
mbah
Pô anet pik jrao amăng mbah kiăng pơjrao ruă đok.
Em bé bôi thuốc vào miệng để chữa đau họng.
miệng lưỡi (dt)
mbah jơlah
Kiăng rơnak mbah jơlah pô, anăm lăi sat kơ gơyut gơyâo ôh.
Cần giữ gìn miệng lưỡi, đừng nói lời không tốt về bạn bè.