mì tôm – mi tum
mì tôm (dt)
mi tum
ƀing čơđai muai amuaih ƀong mi tum amăng mơguah.
Các em nhỏ rất thích ăn mì tôm vào buổi sáng.
mì tôm (dt)
mi tum
ƀing čơđai muai amuaih ƀong mi tum amăng mơguah.
Các em nhỏ rất thích ăn mì tôm vào buổi sáng.
mĩ mãn (tt)
djơ̆ pran
Bôh than kơ yan hơpuă thun anai djơ̆ pran biă mă.
Kết quả của vụ mùa năm nay thật mĩ mãn.
mĩ tục (dt)
tơlơi phian
Ană plei hrom tơdruă rak piôh dum tơlơi phian hiam.
Dân làng cùng nhau giữ gìn thuần phong mĩ tục.
mí (dt)
tlip
Ayong anun hmâo dua bôh mta sa tlip dlăng djom biă.
Anh ấy có đôi mắt một mí trông rất hiền lành.
mỉa (đt)
bơ hơ-op
ƀing ta anăm pơhiăp bơ hơ-op ngă rơngiă pran arăng ôh.
Chúng ta không nên nói mỉa làm buồn lòng người khác.
mỉa mai (đt)
pơđưh
Anăm yua dum bôh pơhiăp pơđưh kiăng pơhiăp kơ gơyut.
Đừng dùng lời lẽ mỉa mai để nói với bạn bè.
mía (dt)
tơbâo
Dum phun tơbâo ƀơi hma truh mông yuă hơpuă laih.
Những cây mía trên rẫy đã đến lúc thu hoạch.
miền (dt)
kual
Sang anô̆ kâo laih dô̆ amăng kual čư̆ mơng sui rơnuk.
Gia đình tôi đã sống ở miền núi từ lâu đời.
miễn (đt)
lui
ƀing tha hang čơđai arang lui nôp prăk glak mut dlăng tơlơi jơnum.
Người già và trẻ em được miễn phí khi vào xem hội.
miễn (tt)
ƀu dui
ƀu mâo bruă ngă lĕ ƀu dui mut nao kual anai ôh.
Không có nhiệm vụ thì miễn vào khu vực này.