mệt – dlêh
mệt (tt)
dlêh
Tơdơi kơ sa hrơi mă bruă tơnap tap, abih mơnuih lêng dlêh sôh.
Sau một ngày làm việc vất vả, mọi người đều thấy mệt.
mệt (tt)
dlêh
Tơdơi kơ sa hrơi mă bruă tơnap tap, abih mơnuih lêng dlêh sôh.
Sau một ngày làm việc vất vả, mọi người đều thấy mệt.
mênh mông (tt)
tơdă tơdang
Đang hma pơdai mah brang tơpă tơdă tơdang gah yŭ čư̆.
Cánh đồng lúa vàng trải dài mênh mông dưới chân núi.
mênh mang (tt)
rơhaih rơhông
Jơlah ia Ayun Hạ rơhaih rơhông tơdlak blung amăng tlam mlam.
Mặt hồ Ayun Hạ mênh mang sóng vỗ trong buổi chiều tà.
mệt mỏi (tt)
rơmon hion
Tơdơi kơ sa hrơi jah hma, ayong anun mưn ƀuh rơmon hion.
Sau một ngày phát rẫy, anh ấy cảm thấy mệt mỏi.
mệt nhọc (tt)
dlêh dlan
Bruă ngă hma ia khă kơ dlêh dlan samơ̆ mâo pơdai ƀong.
Công việc làm ruộng nước tuy mệt nhọc nhưng có lúa ăn.
mếu máo (đt)
kơbiă kơbiăñ
Pô anet kơbiă kơbiăñ glak amĭ nao ataih.
Em bé mếu máo khi mẹ đi vắng.
mi (dt)
puk
Khip puk mta kiăng pit hơ-wa dong brơi suaih.
Nhắm mi mắt lại để ngủ một lúc cho khỏe.
mi (dt)
blăo mta
Bơnai dra Jrai hmâo blăo mta jŭ hang dlông biă mă.
Cô gái Jrai có hàng mi đen và rất dài.
mì (dt)
brač
Yă glăk yua tơpung brač kiăng kơ ngă dum mơta ƀanh.
Bà đang dùng bột mì để làm các loại bánh.
mì (dt)
hơƀơi plum
Thun anai pơdai rơngiă yan anun ană plei ƀong tôm hơƀơi plum.
Năm nay lúa mất mùa nên dân làng ăn thêm củ mì.