móc – yôl
móc (đt)
yôl
Dui yôl hñual anai ƀơi phun kyâo mơh?
Có thể móc tấm lưới này vào gốc cây được không?
móc (đt)
yôl
Dui yôl hñual anai ƀơi phun kyâo mơh?
Có thể móc tấm lưới này vào gốc cây được không?
móc ngoặc (đt)
pơjuk tơdruă
ƀing ta khom tang blăh pơgan tơlơi pơjuk tơdruă, mă dop gơnam.
Chúng ta phải đấu tranh chống hành vi móc ngoặc, tham nhũng.
móc nối (đt)
pơkĕ
Ñu pơkĕ hong mơnuih sat kiăng ngă bruă ƀu tơpă.
Anh ta móc nối với kẻ xấu để làm việc sai trái.
mềm (tt)
rơ-iô̆
Bôh aban mñiam phrâo giong msum puih hang rơ-iô̆ biă.
Tấm chăn thổ cẩm mới dệt xong đắp rất ấm và mềm.
mềm lòng (đt)
dlưh hơtai
Ơi anun amunh dlưh hơtai glak dlăng ƀuh tơlơi pap đơi.
Ông ấy dễ mềm lòng khi nhìn thấy hoàn cảnh đáng thương.
mến (đt)
khăp
Ană plei Ku khăp biă kơ tuai rai hyu dlăng tơlơi jơnum.
Dân làng Plei Ku rất mến khách đến thăm quan lễ hội.
mến thương (tt)
khăp hơ-eng
Kâo nanao ư-ang kơ bôh sang hră khăp hơ-eng pô.
Em luôn tự hào về ngôi trường mến thương của mình.
mến yêu (đt)
khăp hor
Nay Der lĕ pô nai pơtô kơ abih gưl čơđai hrăm lêng khăp hor.
Nay Der là người thầy mà mọi thế hệ học sinh đều mến yêu.
mệnh (dt)
yang pơkă
Ană plei đao kơ rim čô mơnuih čeh rai lêng hmâo sa bôh yang pơkă.
Người dân tin rằng mỗi người sinh ra đều có một sứ mệnh.
mệnh lệnh (dt)
pơtrun
ƀing pô tơhan ngă krip djơ̆ tơlơi pơtrun mơng khua git gai.
Các chiến sĩ thực hiện nghiêm chỉnh mệnh lệnh của chỉ huy.