Tên tác giả: admin

mó – diah

(đt)
diah


Anăm diah tơngan djơ̆ hrĕ điên hŭi arang teh.
Đừng mó tay vào dây điện kẻo bị giật.

mỏ – tơbôč

mỏ (dt)
tơbôč


Drơi bip hmâo bôh tơbôč dlông biă.
Con vịt có cái mỏ rất dài.

mỏ – tơlô̆

mỏ (dt)
tơlô̆


Pô ngă bruă glăk mă bruă amăng tơlô̆ pơsơi.
Công nhân đang làm việc trong mỏ sắt.

mõ – tơkok

(dt)
tơkok


Jua tơkok mñi pơthâo ană plei nao jơnum.
Tiếng mõ vang lên báo hiệu dân làng đi họp.

mọc – čăt

mọc (đt)
čăt


Tơdơi hơjan, rok mda čăt bŏ ƀơi hma.
Sau cơn mưa, cỏ non mọc đầy trên rẫy.

mọc lên – ngă rai

mọc lên (đt)
ngă rai


Sang kơdlông ngă rai lu biă mă amăng plei phrâo.
Nhà sàn mọc lên rất nhiều trong làng mới.

móc – khoek

móc (đt)
khoek


Ayong anun khoek lon amăng rơ-ung kiăng mă jơkuai.
Anh ấy móc đất trong hang để bắt con nhông.

móc – tơƀak

móc (dt)
tơƀak


Amĭ yôl bôh rơ̆i ƀơi gai tơƀak kyâo.
Mẹ treo chiếc gùi lên cái móc gỗ.

móc – kuăi

móc (đt)
kuăi


Ană plei yua gai kiăng kuăi djah gah yŭ đing ia.
Dân làng dùng sào để móc rác dưới cống nước.

móc – čơkeh

móc (đt)
čơkeh


Anăm pơhiăp čơkeh glăi bruă hơđap ngă rơngiă tơlơi gum gôp.
Đừng nói móc chuyện cũ làm mất đoàn kết.

Lên đầu trang