mó – diah
mó (đt)
diah
Anăm diah tơngan djơ̆ hrĕ điên hŭi arang teh.
Đừng mó tay vào dây điện kẻo bị giật.
mó (đt)
diah
Anăm diah tơngan djơ̆ hrĕ điên hŭi arang teh.
Đừng mó tay vào dây điện kẻo bị giật.
mỏ (dt)
tơlô̆
Pô ngă bruă glăk mă bruă amăng tơlô̆ pơsơi.
Công nhân đang làm việc trong mỏ sắt.
mõ (dt)
tơkok
Jua tơkok mñi pơthâo ană plei nao jơnum.
Tiếng mõ vang lên báo hiệu dân làng đi họp.
mọc lên (đt)
ngă rai
Sang kơdlông ngă rai lu biă mă amăng plei phrâo.
Nhà sàn mọc lên rất nhiều trong làng mới.
móc (đt)
khoek
Ayong anun khoek lon amăng rơ-ung kiăng mă jơkuai.
Anh ấy móc đất trong hang để bắt con nhông.
móc (đt)
kuăi
Ană plei yua gai kiăng kuăi djah gah yŭ đing ia.
Dân làng dùng sào để móc rác dưới cống nước.
móc (đt)
čơkeh
Anăm pơhiăp čơkeh glăi bruă hơđap ngă rơngiă tơlơi gum gôp.
Đừng nói móc chuyện cũ làm mất đoàn kết.