môn – tơlơi
môn (dt)
tơlơi
Tơlơi Jrai lĕ tơlơi hrăm kâo hor hlôh.
Tiếng Jrai là môn học em yêu thích nhất.
môn (dt)
tơlơi
Tơlơi Jrai lĕ tơlơi hrăm kâo hor hlôh.
Tiếng Jrai là môn học em yêu thích nhất.
môn (dt)
rơbua
Amĭ hơbai añăm rơbua dlai jơman biă mă.
Mẹ nấu món canh khoai môn rừng rất ngon.
mồn một (tt)
rơđah rơđông
Dlăng mơng ataih at ƀuh kơčong čư̆ rơđah rơđông mơn.
Nhìn từ xa vẫn thấy ngọn núi hiện ra mồn một.
mông (dt)
tlôn
Drơi bơƀui dlai hmâo tlôn prong hang kơtang biă
Con lợn rừng có cái mông rất to và chắc.
moi (đt)
hrui mă
Amai anun hrui mă ao mñiam mơng amăng hip.
Chị ấy moi chiếc áo thổ cẩm từ trong hòm ra.
moi (đt)
hyu hmư̆
Kâo hyu hmư̆ tôm tơlơi pơhing kơ tơlơi jơnum čing hơgor.
Tôi đi moi thêm thông tin về lễ hội cồng chiêng.
moi (đt)
kuăi
Ană plei kuăi hơƀơi tin mơng kơlơgup lon đĭ.
Người dân moi khoai lang từ dưới đất lên.
moi móc (đt)
khoek čơloek
ƀu dui khoek čơloek dum tơlơi pha pô gơyut gơyâo ôh.
Không nên moi móc chuyện riêng tư của bạn bè.
moi móc (đt)
kơset
Ñu nanao kơset tơlơi sôh kơ mơnuih pơkon.
Anh ta thường xuyên moi móc khuyết điểm của người khác.
Mọi khi (tt)
đơ đar
Đơ đar ayong anun juăt tơgŭ mguah kiăng nao ngă hma.
Mọi khi anh ấy thường dậy sớm để đi làm rẫy.