một khi – mâo dư̆
một khi (liên từ)
mâo dư̆
Mâo dư̆ laih ƀuan lĕ ană plei sit yơh amra ngă.
Một khi đã hứa thì dân làng nhất định sẽ làm.
một khi (liên từ)
mâo dư̆
Mâo dư̆ laih ƀuan lĕ ană plei sit yơh amra ngă.
Một khi đã hứa thì dân làng nhất định sẽ làm.
một lúc (dt)
hơwa dong
Tơguan kâo hơwa dong laih nao hrom pĕ añăm dlai hŏ.
Đợi em một lúc nữa rồi cùng đi hái rau rừng nhé.
mối (dt)
tơhnal kôl
Ayong anun rơgơi biă mă yaih hrĕ tơhnal kôl suk.
Anh ấy khéo léo gỡ mối dây thừng bị rối.
mối (dt)
akô̆ phun
Ơi tha plei laih hơduah ƀuh akô̆ phun kơ bruă bơpơsua.
Già làng đã tìm ra đầu mối của sự việc tranh chấp.
mối (dt)
pô
Kiăng hơduah pô ba lan hong ƀing sĭ mdrô kiăng sĭ pơdai.
Cần tìm mối liên lạc với thương lái để bán lúa.
mối (dt)
gong lan
Ama gơnang kơ gong lan nao tơña mô̆ brơi kơ ayong.
Cha nhờ ông mối sang hỏi vợ cho anh trai.
mối lái (dt)
pô grong
Yua kơ pô grong mơnuih juăt, dua bơnah sang anô̆ laih bưp tơdruă.
Nhờ sự mối lái của người quen, hai gia đình đã gặp mặt.
mồm (dt)
mbah
Anăm pơhiăp jek mbah nao kơ bruă arang pơkon ôh.
Đừng nói xen mồm vào chuyện của người khác.
mốt (dt)
bă
ƀing tơdam amăng plei hor čut sum ao tui bă phrâo.
Thanh niên trong làng thích mặc quần áo hợp mốt.
mốt (dt)
kơdih
Kơdih ană plei amra hrom nao bư̆ bơnư̆ ia.
Ngày mốt dân làng sẽ cùng nhau đi làm thủy lợi.