mới – brâo
mới (phó từ)
brâo
Drơi rơmô sang kâo brâo đai sa drơi rơmô ană hmâo pran biă.
Con bò nhà em mới đẻ được một con bê rất khỏe mạnh.
mới (phó từ)
brâo
Drơi rơmô sang kâo brâo đai sa drơi rơmô ană hmâo pran biă.
Con bò nhà em mới đẻ được một con bê rất khỏe mạnh.
mới (phó từ)
kah
Ayong anun nao ngă hma ataih, truh kơ mmot tit kah glăi truh plei.
Anh ấy đi rẫy ở xa, đến tối mịt mới về tới làng.
mới (liên từ)
hnun kah
Khom triăng pơtop kơnuih hiam hnun kah jing mơnuih klă.
Phải chăm chỉ rèn luyện đạo đức mới trở thành người tốt.
mới lạ (tt)
phrâo djreh
ƀing čơđai hrăm dui hơduah thâo lu tơlơi thâo phrâo djreh.
Các em học sinh được tìm hiểu nhiều kiến thức mới lạ.
mộ (dt)
pơsat
Glak mông jơnum, ană plei juăt nao čuă pơsat pô juat tơbat.
Vào dịp lễ hội, dân làng thường đến viếng mộ người thân.
mổ (đt)
prai
Sang anô̆ prai un kiăng pŭ kơ tuai rai čuă plei.
Gia đình mổ lợn để đãi khách đến thăm làng.
mổ (đt)
čôh
Tơpul mnŭ glak čôh dum asar kơtor lĕ ƀơi tơdron.
Đàn gà đang mổ những hạt ngô rơi vãi trên sân.
mổ (đt)
brač
ƀing nai ia jrao ƀơi anom pơjrao glăk prap brač kơ pô ruă.
Các bác sĩ tại trạm xá đang chuẩn bị mổ cho bệnh nhân.
mốc (tt)
brŭ
Hyuh adai msah tlach ngă kơ kơtor pơdai tanh brŭ.
Thời tiết ẩm ướt làm cho ngô thóc dễ bị mốc.
mốc (dt)
gai rôh
Gai rôh lon ia dui ƀing tơhan plei pơgang krip mtam.
Cột mốc biên giới được dân quân bảo vệ nghiêm ngặt.