mở – yaih
mở (đt)
yaih
Amai anun glak yaih bôh rơ̆i kiăng mă braih tơnă asơi.
Chị ấy đang mở cái gùi để lấy gạo nấu cơm.
mở (đt)
yaih
Amai anun glak yaih bôh rơ̆i kiăng mă braih tơnă asơi.
Chị ấy đang mở cái gùi để lấy gạo nấu cơm.
mới tinh (tt)
phrâo hnuă
Kâo amuaih biă bôh kơdung hră phrâo hnuă amĭ phrâo blơi brơi.
Em rất thích chiếc cặp sách mới tinh mẹ vừa mua.
mỡ (dt)
rơmă
Čơđeh mnong bơƀui dlai anai mâo lu rơmă biă mă.
Miếng thịt lợn rừng này có rất nhiều mỡ.
mỡ màng (tt)
prong
Dum nương kơtor tơdơi hơjan dlăng prong biă mă.
Những nương ngô sau trận mưa trông rất mỡ màng.
mớ (lượng từ)
čơnap
Yă nao sang mdrô blơi sa čơnap añăm dlai kiăng tơnă añăm.
Bà đi chợ mua một mớ rau rừng về nấu canh.
mớ (lượng từ)
ƀut
Rim čô mơnuih hrom tơdruă kih rơmet ƀut hră sô amăng anom mă bruă.
Mọi người cùng nhau dọn dẹp mớ giấy cũ trong văn phòng.
mợ (dt)
neh
Neh kâo glăk triăng mñiam bơnal ƀơi rơyom sang.
Mợ của em đang chăm chỉ dệt vải ở hiên nhà.
mời (đt)
jak
Ană plei jak tuai mut amăng sang rông kiăng hrom mñum tơpai čeh.
Dân làng mời khách vào nhà rông để cùng uống rượu cần.
mời chào (đt)
tŭ iâo
ƀing pô sĭ gơnam rơhmach tach tŭ iâo tuai blơi pơdai kơtor.
Những người bán hàng niềm nở mời chào khách mua nông sản.
mới (tt)
phrâo
ƀing ta kiăng pơtop dum hơdră ngă hma phrâo kiăng hmâo lu gơnam.
Chúng ta cần học hỏi những cách làm rẫy mới để đạt năng suất cao.