Tên tác giả: admin

mốc – phun kơnar

mốc (dt)
phun kơnar


Hrơi ngă yang pơsat lĕ sa bôh phun kơnar mông yôm kơ plei.
Buổi lễ bỏ mả là một mốc thời gian quan trọng của làng.

mốc meo – čat mâo

mốc meo (tt)
čat mâo


Mnong ƀong piôh sui hrơi amăng rơ̆i laih čat mâo abih.
Thức ăn để lâu ngày trong gùi đã bị mốc meo hết.

mộc – môl

mộc (dt)
môl


Ayong anun hrăm bruă môl kiăng pơkra kơban grê kơ ană plei.
Anh ấy học nghề mộc để đóng bàn ghế cho dân làng.

mộc mạc – djom rơguat

mộc mạc (tt)
djom rơguat


Amai anun hmâo kơnuih hơdip djom rơguat hang djom biă.
Chị ấy có tính cách mộc mạc và rất hiền lành.

mộc nhĩ – bôh hmâo

mộc nhĩ (dt)
bôh hmâo


Amĭ nao dlai pĕ bôh hmâo djok kiăng tơnă añam hla plum.
Mẹ đi rừng hái mộc nhĩ về nấu canh lá mì.

môi – tơƀuai

môi (dt)
tơƀuai


Pô anet kơđip tơƀuai glak gir glam bôh rơ̆i anet.
Đứa bé mím môi khi cố gắng khiêng chiếc gùi nhỏ.

môi – awak

môi (dt)
awak


Yă yua bôh awak kyâo kiăng sok ia añam brơi kơ ƀing tơčô.
Bà dùng cái môi gỗ để múc canh cho các cháu.

môi trường – anô̆ hơdip

môi trường (dt)
anô̆ hơdip


Rak piôh anô̆ hơdip agaih kiăng plei pla nanao hmâo pran.
Giữ gìn môi trường sạch sẽ để buôn làng luôn khỏe mạnh.

mồi – arong

mồi (dt)
arong


Drơi akan prong phrâo čôh arong kơ pô hyu wah.
Con cá lớn vừa đớp mồi của người thợ câu.

mồi – pơtuč

mồi (dt)
pơtuč


Yă yua rơguh kiăng kơ pơtuč apui rom pơ gô̆.
Bà dùng bùi nhùi để châm mồi lửa nhóm bếp.

Lên đầu trang