mờ mịt – mmot tit
mờ mịt (tt)
mmot tit
Ia ngôm kơpal ngă kơ jơlan nao mmot tit.
Sương muối dày đặc làm cho đường đi mờ mịt.
mờ mịt (tt)
mmot tit
Ia ngôm kơpal ngă kơ jơlan nao mmot tit.
Sương muối dày đặc làm cho đường đi mờ mịt.
mờ ảo (tt)
ƀơbliek
Dlăng gan asăp apui, gơnam tam pơđah ƀơbliek.
Nhìn qua làn khói, mọi vật trông thật mờ ảo.
mờ mờ (tt)
ƀrop ƀrop
Bơngat mơnuih ƀrop ƀrop pơđah rai amăng mmot.
Bóng người mờ mờ hiện ra trong đêm tối.
mở (đt)
pok
Ană plei hrom tơdruă pok rơhaih jơlan mut nao hma.
Dân làng cùng nhau mở rộng con đường vào rẫy.
mở đầu (đt)
blung
Ơi tha plei pơhiăp blung kơ anih jơnum.
Già làng phát biểu mở đầu cho buổi họp.
mở mang (đt)
pok rơhaih
Bruă hrăm hră djru ƀing ta pok rơhaih tơlơi thâo.
Việc học tập giúp chúng ta mở mang kiến thức.
mở mắt (đt)
blang mta
Mguah kaih blang mta laih ƀuh prai pơđiă hơhach.
Sáng sớm mở mắt ra đã thấy ánh nắng tràn ngập.
mở mắt (đt)
thâo ƀuh
Tơpul ană asâo phrâo tơkeng laih čâ̆o thâo ƀuh.
Đàn chó con mới đẻ đã bắt đầu mở mắt.
mở mặt (đt)
dui
Yua triăng ngă hma, sang anô̆ laih dui pơƀuh bô̆ mta hong plei pla.
Nhờ chăm chỉ làm ăn, gia đình đã mở mặt với xóm giềng.
mỡ (dt)
ia luil
Ayong anun pơmut ia luil amăng pông rơdêh thut kiăng nao brơi rơ-un.
Anh ấy tra mỡ vào bánh xe máy để đi cho êm.