múc – sô̆
múc (đt)
sô̆
Pô anet yua bôh uah đung kiăng kơ sô̆ ia amăng lu,.
Bé dùng cái gáo dừa để múc nước trong lu.
múc (đt)
sô̆
Pô anet yua bôh uah đung kiăng kơ sô̆ ia amăng lu,.
Bé dùng cái gáo dừa để múc nước trong lu.
mục (dt)
čran
Adơi đok ten rim čran črâo pơthâo amăng hơdrôm hră,.
Em đọc kỹ từng mục hướng dẫn trong sách.
mục (tt)
phô̆
Tơmeh sang kơdlông anai laih phô̆ mơng sui laih,.
Cây cột nhà sàn này đã bị mục từ lâu.
mục đích (dt)
tơlơi kiăng
Tơlơi kiăng kơ jơnum plei lĕ bơčrông bruă bư̆ bơnư̆ ia,.
Mục đích của buổi họp làng là bàn về việc làm thủy lợi.
mục tiêu (dt)
anô̆ wưč lui
ƀing ta kiăng ngă giong anô̆ wưč lui tơlơi hrăm hmâo pơkă,.
Chúng ta cần hoàn thành mục tiêu học tập đề ra.
mùi (dt)
ƀâo
ƀâo bơngưi kơ bơnga dlai hiam thum thum,.
Mùi hương của hoa rừng thơm ngào ngạt.
mùi hôi (dt)
ƀâo siat
Djah juai piôh sui hrơi tơbiă rai ƀâo siat ƀu sup dô̆,.
Rác thải để lâu ngày phát ra mùi hôi khó chịu.
mui (dt)
amur
Bôh rơdêh đôh hmâo bôh amur gom prong biă mă,.
Chiếc máy kéo có cái mui che rất rộng.
mùi (dt)
bê
Yă kâo thun anai hmâo hĭ rơpan pluh thun bê,.
Bà tôi năm nay đã tám mươi tuổi mùi.
mùi (dt)
mnăo
Mnăo ƀâo bơngưi kơ pơdai phrâo bluh hyu djop plei.
Mùi thơm của lúa mới lan tỏa khắp buôn làng.