mua – rubang
mua (dt)
rubang
Dum bơnga rubang mrai čuh bŏ ƀơi hang ia thông,.
Những bông hoa mua tím nở rộ bên bờ suối.
mua (dt)
rubang
Dum bơnga rubang mrai čuh bŏ ƀơi hang ia thông,.
Những bông hoa mua tím nở rộ bên bờ suối.
mua (đt)
blơi
Amĭ nao sang mdrô blơi thim braih kiăng pơkrem,.
Mẹ đi chợ mua thêm gạo để dự trữ.
mua bán (đt)
sĭ mdrô
Bruă sĭ mdrô amăng plei ngă rai bơrơčôk biă mă,.
Hoạt động mua bán ở làng diễn ra tấp nập.
mua chuộc (đt)
pơhưp
ƀing ta ƀu dui brơi arang pơhưp yua mơnuih sat ôh,.
Chúng ta không được mua chuộc bởi những kẻ xấu.
mua sắm (đt)
blơi piôh
Amai anun nao blơi piôh sum ao phrâo kơ tơlơi jơnum,.
Chị ấy đi mua sắm quần áo mới cho lễ hội.
mùa (dt)
yan
Yan hơpuă anai sang anô̆ kâo pla lu biă mă kơtor,.
Vụ mùa này gia đình tôi trồng rất nhiều ngô.
mùa màng (dt)
yan hơpuă
Yua adai hơjan angin gap ƀrô nên yan hơpuă mtah klă,.
Nhờ trời mưa thuận gió hòa nên mùa màng tươi tốt.
mùa vụ (dt)
yan ngă ala
Ană plei glăk prap pơjêh pơdai kơ yan ngă ala phrâo,.
Dân làng đang chuẩn bị giống lúa cho mùa vụ mới.
mùa đông (dt)
yan puih
Amăng yan puih, rim čô juăt čuh apui kiăng brơi pơđao,.
Vào mùa đông, mọi người thường đốt lửa để sưởi ấm.
mùa hè (dt)
yan phang
Yan phang pơđĭa kơtang, ia amăng thông hrô̆ ƀrư̆ ƀrư̆,.
Mùa hè nắng nóng, nước trong suối cạn dần.