mù quáng – tă tan
mù quáng (tt)
tă tan
ƀing tơdam anăm đăo gô hluai tui dum bôh pơhiăp pơčeh tă tan ôh.
Thanh niên không nên tin theo những lời xúi giục mù quáng.
mù quáng (tt)
tă tan
ƀing tơdam anăm đăo gô hluai tui dum bôh pơhiăp pơčeh tă tan ôh.
Thanh niên không nên tin theo những lời xúi giục mù quáng.
mù (dt)
hơgom
Pô pơgat rơdêh khom kơčang dum anơng hơgom kiăng pơgang tơlơi rơbuh.
Người lái xe phải chú ý những điểm mù để tránh tai nạn.
mù tịt (tt)
mmot tleng
Ñu mmot tleng kơ tơlơi hing hang ngă bruă kual plei sô.
Anh ta hoàn toàn mù tịt về tình hình sản xuất của làng cũ.
mủ trôm (dt)
blông
Abih mơnuih juat mơñum ia blông kiăng pơ-uaih drơi jan yan phang.
Mọi người thường uống nước mủ trôm để giải nhiệt mùa hè.
mủ (dt)
ia rơnah
Anô̆ lơka djơ̆ klin anun yơh mâo ia rơnah,.
Vết thương bị nhiễm trùng nên có mủ.
mủ (dt)
kơtak
Pô ngă bruă glăk nao mă kơtak kơsu ƀơi bul čư̆,.
Công nhân đang đi lấy mủ cao su trên đồi.
mũ (dt)
đuan
Pô anet truă đuan kiăng kơ gom pơđiă glak nao hma,.
Em bé đội mũ để che nắng khi đi rẫy.
mụ (dt)
adôn
Anăm hmư̆ hiăp adôn ră ram anun ôh,.
Đừng nghe theo lời mụ đàn bà tham lam ấy.
mụ (dt)
thâo kuai
Yă thâo kuai amăng plei rơgơi biă mă bruă mă bôi,.
Bà mụ trong làng rất giỏi việc đỡ đẻ.
mụ mẫm (tt)
sir wir
Yua kơ dlêh anun yơh akô̆ ñu ƀiă sir wir,.
Vì mệt mỏi nên đầu óc anh ấy hơi mụ mẫm.