vô phương – luč hơdră
vô phương (tt)
luč hơdră
Tơlơi ruă anai ră anai laih luč hơdră dui pơjrao.
Căn bệnh này giờ đã vô phương cứu chữa.
vô phương (tt)
luč hơdră
Tơlơi ruă anai ră anai laih luč hơdră dui pơjrao.
Căn bệnh này giờ đã vô phương cứu chữa.
vô sinh (tt)
ƀu hmâo ană
Gơñu glak nao pơjrao tơlơi ruă ƀu hmâo ană pơ sang ia jrao.
Họ đang đi chữa bệnh vô sinh ở bệnh viện.
vô song (tt)
rơgơi kơtang
Pran rơgơi kơtang mơng tơpul gum gôp djuai ania.
Sức mạnh vô song của khối đoàn kết dân tộc.
vô số (tt)
lu lin
Amăng dlai mâo lu lin dum djuai kyâo yôm.
Trong rừng có vô số các loài cây quý.
vô sự (tt)
dô̆ rơnuk
Djop mơnuih amăng plei lêng kơ dô̆ rơnuk sôh.
Mọi người trong buôn làng đều bình an vô sự.
vô tâm (tt)
ƀu min
Mơnuih ƀu min juăt ƀu djru gơyut gơyâo ôh.
Người vô tâm thường không hay giúp đỡ bạn bè.
vô tận (tt)
ƀu thâo đut
Tơlơi mơ-ak ƀu thâo đut glak yan hơpuă bội thu.
Niềm vui vô tận khi mùa màng bội thu.
vô tình (tt)
ƀu min truh
Kâo ƀu min truh ngă hok bôh mong asơi ƀơi krah sang.
Tôi vô tình làm đổ bát cơm xuống sàn.
vô tội (tt)
hơčih
Tơlơi pơkă pơgang dum ƀing mơnuih hơčih.
Pháp luật bảo vệ những người vô tội.
vô trách nhiệm (tt)
ƀu lăng ba
Anăm ngă bruă tui hơdră ƀu lăng ba ôh.
Đừng làm việc một cách vô trách nhiệm.