Tên tác giả: admin

vơ – čuak

(đt)
čuak


Ayong anun čuak mă gai ƀơi kơtuai jơlan.
Anh ấy vơ lấy cái gậy bên đường.

vơ – mă tŭ

(đt)
mă tŭ


Anăm mă tŭ ngă bruă mơnuih pơkon ôh.
Đừng vơ lấy việc của người khác mà làm.

vơ – ča

(đt)
ča


Pô anun juăt mă ča gơnam tam.
Hắn ta thường hay nhận vơ đồ đạc.

vơ vét – dunh abih

vơ vét (đt)
dunh abih


Mơnuih sat dunh abih prăk kăk mơng ană plơi.
Kẻ xấu vơ vét hết tiền bạc của dân làng.

vờ – ngă mă

vờ (đt)
ngă mă


čơđai muai ngă mă pit kiăng kơ ƀu hrăm hră ôh.
Đứa trẻ vờ ngủ để không phải học bài.

vờ vĩnh – ƀlor mă

vờ vĩnh (đt)
ƀlor mă


Anăm ƀlor mă ƀơi anap mơnuih tha ôh.
Đừng có vờ vĩnh trước mặt người già.

vờ vịt – ƀlor mă

vờ vịt (đt)
ƀlor mă


Bơnai anun ƀlor mă hrup hang ƀu thâo tơlơi get ôh.
Cô ta vờ vịt như không biết chuyện gì.

vở – hră čih

vở (dt)
hră čih


čơđai hrăm mâo tlâo sop hră čih phrâo.
Em học sinh có ba quyển vở mới.

vở – tơlơi ngui

vở (dt)
tơlơi ngui


Tơlơi ngui gah huă pơsat mơ-ak biă mă.
Vở kịch về lễ bỏ mả rất hay.

vỡ – pơčah

vỡ (đt)
pơčah


Kơčang anăm ngă pơčah mong huă asơi ôh.
Chú ý đừng làm vỡ cái bát ăn cơm.

Lên đầu trang