vơ – čuak
vơ (đt)
čuak
Ayong anun čuak mă gai ƀơi kơtuai jơlan.
Anh ấy vơ lấy cái gậy bên đường.
vơ (đt)
mă tŭ
Anăm mă tŭ ngă bruă mơnuih pơkon ôh.
Đừng vơ lấy việc của người khác mà làm.
vơ vét (đt)
dunh abih
Mơnuih sat dunh abih prăk kăk mơng ană plơi.
Kẻ xấu vơ vét hết tiền bạc của dân làng.
vờ (đt)
ngă mă
čơđai muai ngă mă pit kiăng kơ ƀu hrăm hră ôh.
Đứa trẻ vờ ngủ để không phải học bài.
vờ vĩnh (đt)
ƀlor mă
Anăm ƀlor mă ƀơi anap mơnuih tha ôh.
Đừng có vờ vĩnh trước mặt người già.
vờ vịt (đt)
ƀlor mă
Bơnai anun ƀlor mă hrup hang ƀu thâo tơlơi get ôh.
Cô ta vờ vịt như không biết chuyện gì.
vở (dt)
tơlơi ngui
Tơlơi ngui gah huă pơsat mơ-ak biă mă.
Vở kịch về lễ bỏ mả rất hay.