vô tâm – ƀu min
vô tâm (tt)
ƀu min
Mơnuih ƀu min juăt ƀu djru gơyut gơyâo ôh.
Người vô tâm thường không hay giúp đỡ bạn bè.
vô tâm (tt)
ƀu min
Mơnuih ƀu min juăt ƀu djru gơyut gơyâo ôh.
Người vô tâm thường không hay giúp đỡ bạn bè.
vô tận (tt)
ƀu thâo đut
Tơlơi mơ-ak ƀu thâo đut glak yan hơpuă bội thu.
Niềm vui vô tận khi mùa màng bội thu.
vô tình (tt)
ƀu min truh
Kâo ƀu min truh ngă hok bôh mong asơi ƀơi krah sang.
Tôi vô tình làm đổ bát cơm xuống sàn.
vô tội (tt)
hơčih
Tơlơi pơkă pơgang dum ƀing mơnuih hơčih.
Pháp luật bảo vệ những người vô tội.
vô trách nhiệm (tt)
ƀu lăng ba
Anăm ngă bruă tui hơdră ƀu lăng ba ôh.
Đừng làm việc một cách vô trách nhiệm.
vô tư (tt)
ngă tơpă
Thun glak tơdam nanao hơdip ngă tơpă hang čang hmang.
Tuổi thanh xuân luôn sống vô tư và khát vọng.
vô tư (tt)
abih pran
Ƀing tơdam djru ană plei ngă abih pran.
Các thanh niên giúp dân làng rất vô tư.
vô tư (tt)
ƀu tui hlơi
Khua plei pơten lăng bruă tơlơi lĕ ƀu tui hlơi pô hlơi ôh.
Già làng nhận xét sự việc rất vô tư, khách quan.
vô vàn (tt)
lu lap
Ană plei laih gan gao lu lap tơlơi tơnap tap.
Người dân đã vượt qua vô vàn khó khăn, thử thách.
vô vị (tt)
ƀu jơman
Mnong hơbai ƀu mâo gơnam luk lĕ ƀu jơman yơh.
Món canh không có gia vị thật là vô vị.