mứt – mưt
mứt (dt)
mưt
Yă glak črâo pơthâo ƀing amai ngă mưt têt phian.,
Bà ngoại đang hướng dẫn các chị làm mứt tết truyền thống.
mứt (dt)
mưt
Yă glak črâo pơthâo ƀing amai ngă mưt têt phian.,
Bà ngoại đang hướng dẫn các chị làm mứt tết truyền thống.
mưu (dt)
mnach
Ơi tha plei hmâo lu mnach hiam kiăng pơgang dlai hlâo ia.,
Già làng có nhiều mưu hay để bảo vệ rừng đầu nguồn.
mưu sinh (đt)
hyu sem
Ană plei nanao triăng mă bruă kiăng hyu sem tơlơi hơdip.,
Dân làng luôn chăm chỉ làm ăn để mưu sinh cuộc sống.
mưu kế (dt)
mnach ngă
ƀing ta anăm yua mnach ngă kiăng nao mplư plach mơnuih pơkon ôh.,
Chúng ta không nên dùng mưu kế để lừa dối người khác.
mưu mẹo (dt)
plač mưu mẹo
Pô hyu lua pơmin lu tơlơi plač kiăng kơ bôč hlô mnong.
Người thợ săn nghĩ ra nhiều mưu mẹo để bẫy thú.
mưu trí (tt)
muač hơdač
Ơi tha plei yua tơlơi muač hơdač kiăng pơsir tơlơi bơpơsua lon tơnah.
Già làng dùng sự mưu trí để giải quyết tranh chấp đất đai.
mưu trí (tt)
thâo plač
Hơdră ngă ƀong thâo plač djru sang anô̆ tlaih mơng tơlơi rin.
Cách làm ăn mưu trí giúp gia đình thoát nghèo.
na (dt)
bôh rơmah
Amĭ nao sang mdrô blơi biă bôh rơmah brơi kơ ƀing tơčô.
Mẹ đi chợ mua mấy quả na về cho các cháu.
na ná (tt)
ƀiă knar
Dua bôh sang kơdlông anai hmâo hơbô̆ ƀiă knar tơdruă.
Hai ngôi nhà sàn này có hình dáng na ná như nhau.
ná (dt)
čơbang
ƀing dam dra jak tơdruă nao pơnah čĭm hong čơbang kơsu.
Thanh niên rủ nhau đi bắn chim bằng ná cao su.