nạn – pô
nạn (dt)
pô
Dum pô tŭ mă tơlơi rơbŭ ia ling laih mă mâo tơlơi djru ba.
Những nạn nhân của trận lũ đã nhận được sự trợ giúp.
nạn (dt)
pô
Dum pô tŭ mă tơlơi rơbŭ ia ling laih mă mâo tơlơi djru ba.
Những nạn nhân của trận lũ đã nhận được sự trợ giúp.
nang (dt)
ƀơbrah
Ơi tha khom nao pơ anom ia jrao kiăng ep lăng ƀơbrah bôh ƀleh.
Ông cụ phải đi trạm xá để kiểm tra nang thận.
nàng (dt)
dra
Bơnai dra muai Jrai suang hiam djhuar biă mă.
Nàng thiếu nữ Jrai múa xoang rất duyên dáng.
nạng (dt)
gai tô̆
Yua gai tô̆ kiăng kơ pơgang phun bôh pơ-ô̆ hŭi kơ rơbuh.
Dùng nạng để chống đỡ cho cây xoài không bị đổ.
nanh (dt)
griang
Drơi bơƀui dlai hmâo dua bôh griang dlông hang djroet biă.
Con lợn rừng có đôi nanh rất dài và nhọn.
nanh (dt)
akô̆
Dum asar pơdai pơjêh phrâo čơđang akô̆ tơdơi kơ tram amăng ia.
Những hạt lúa giống vừa mới nứt nanh sau khi ngâm.
nanh vuốt (dt)
griang tơkâo
Drơi hlô mnong dlai sem jơlan đuăi tlaih mơng griang tơkâo rơmông.
Con thú rừng tìm cách thoát khỏi nanh vuốt hổ dữ.
nạnh (đt)
pơgal
ƀing čơđai muai anăm pơgal tơdruă bruă sang ôh.
Các em nhỏ không nên nạnh nhau việc nhà.
nao (tt)
pran
Jua čing hơgor mñi ngă dluh pran jua mơnuih nao mă bruă ataih.
Tiếng cồng chiêng vang lên làm nao lòng người đi xa.
nao núng (tt)
djhar
Khă kơ bưp tơlơi tơnap tap, ƀing pô tơhan at ƀu djhir djhar ôh.
Dù gặp gian khó, các chiến sĩ vẫn không nao núng.