vốn – at hnong
vốn (phó)
at hnong
Dua čô ƀing gơñu at hnong juat tơdruă laih.,
Hai người họ vốn dĩ đã thân thiết.
vốn (phó)
at hnong
Dua čô ƀing gơñu at hnong juat tơdruă laih.,
Hai người họ vốn dĩ đã thân thiết.
vốn liếng (dt)
prăk kơmlai
Prăk kơmlai ngă ƀong ƀu dô̆ lu ôh.,
Tiền vốn liếng làm ăn không còn nhiều.
vồng (đt)
pơbŭ
Ƀut tơlê̆ pơtâo anai pơbŭ prong dlông biă.,
Đống đá này to vồng lên rất cao.
vổng (tt)
kơdah đĭ
Gai kơnông kơdah đĭ yua kơ gơnam trâ̌o đơi.,
Đòn khiêng vổng lên vì đồ quá nặng.
vơ (đt)
hrui/ hrui mă
Amĭ hrui mă djah krô amăng tơdron đang.
Mẹ vơ rác khô trong sân vườn.
vơ (đt)
mă tŭ
Anăm mă tŭ ngă bruă mơnuih pơkon ôh.
Đừng vơ lấy việc của người khác mà làm.
vơ vét (đt)
dunh abih
Mơnuih sat dunh abih prăk kăk mơng ană plơi.
Kẻ xấu vơ vét hết tiền bạc của dân làng.