Tên tác giả: admin

vốn – at hnong

vốn (phó)
at hnong


Dua čô ƀing gơñu at hnong juat tơdruă laih.,
Hai người họ vốn dĩ đã thân thiết.

vốn liếng – prăk kơmlai

vốn liếng (dt)
prăk kơmlai


Prăk kơmlai ngă ƀong ƀu dô̆ lu ôh.,
Tiền vốn liếng làm ăn không còn nhiều.

vồng – gluh

vồng (đt)
gluh


Ia tơdlak gluh đĭ pơ krah ia thông.,
Sóng cuốn vồng lên giữa dòng suối.

vồng – pơbŭ

vồng (đt)
pơbŭ


Ƀut tơlê̆ pơtâo anai pơbŭ prong dlông biă.,
Đống đá này to vồng lên rất cao.

vổng – kơdah đĭ

vổng (tt)
kơdah đĭ


Gai kơnông kơdah đĭ yua kơ gơnam trâ̌o đơi.,
Đòn khiêng vổng lên vì đồ quá nặng.

vơ – hrui/ hrui mă

(đt)
hrui/ hrui mă


Amĭ hrui mă djah krô amăng tơdron đang.
Mẹ vơ rác khô trong sân vườn.

vơ – čuak

(đt)
čuak


Ayong anun čuak mă gai ƀơi kơtuai jơlan.
Anh ấy vơ lấy cái gậy bên đường.

vơ – mă tŭ

(đt)
mă tŭ


Anăm mă tŭ ngă bruă mơnuih pơkon ôh.
Đừng vơ lấy việc của người khác mà làm.

vơ – ča

(đt)
ča


Pô anun juăt mă ča gơnam tam.
Hắn ta thường hay nhận vơ đồ đạc.

vơ vét – dunh abih

vơ vét (đt)
dunh abih


Mơnuih sat dunh abih prăk kăk mơng ană plơi.
Kẻ xấu vơ vét hết tiền bạc của dân làng.

Lên đầu trang