nài ép – it pơgô̆
nài ép (đt)
it pơgô̆
ƀing ta anăm it pơgô̆ arang ngă bruă rơgao pran ôh.
Chúng ta không nên nài ép người khác làm việc quá sức.
nài ép (đt)
it pơgô̆
ƀing ta anăm it pơgô̆ arang ngă bruă rơgao pran ôh.
Chúng ta không nên nài ép người khác làm việc quá sức.
nài nỉ (đt)
pơkit
Pô anet pơkit kơ amĭ kiăng pơblơi brơi bôh ao phrâo nao jơnum.
Đứa bé nài nỉ mẹ mua cho chiếc áo mới đi hội.
nài nỉ (đt)
đur nanao
Ñu đur nanao, ơi tha plei kah tŭ ư brơi mă yua čing.
Anh ấy nài nỉ mãi, già làng mới đồng ý cho mượn chiêng.
nải (dt)
tơsir
Yă pĕ sa tơsir bôh pơtơi tơsă mriah mah kiăng ngă yang.
Bà hái một nải chuối chín vàng để cúng thần linh.
nái (dt)
ania
Drơi un ania sang kâo phrâo čeh rai sa tơpul ană hiam biă.
Con lợn nái nhà em vừa mới đẻ một lứa con rất đẹp.
nảy (đt)
čat
Tơdơi hơjan, asar pơjêh čâ̆o čat lơduk čat akhia rai.
Sau cơn mưa, hạt giống bắt đầu đâm chồi nảy lộc.
nảy (tt)
kơjanh
Ayong anun phrâo kơjanh pơmin djơ̆ tơlơi yôm kiăng ngă bơnư̆ ia.
Anh ấy vừa nảy ra một ý tưởng hay để làm thủy lợi.
nảy (đt)
kơblong
Kơčang anăm brơi pô anet kơblong glak glăk rao ia.
Chú ý đừng để em bé giãy nảy khi đang tắm.
nảy nở (tt)
blang
Tơlơi gum gôp kơplah wah dum djuai ania jai hrơi jai blang rai.
Tình đoàn kết giữa các dân tộc ngày càng nảy nở.
nam (dt)
rơkơi
ƀing dam dra rơkơi bơnai amăng plei hrom tơdruă kih rơmet anô̆ hơdip.
Thanh niên nam nữ trong làng cùng nhau dọn vệ sinh.