nặng – rơham
nặng (tt)
rơham
Glak ruă rơham, khom ba mtam nao pơ anom pơjrao.
Khi bị bệnh nặng, cần đưa ngay đến trạm y tế.
nặng (tt)
rơham
Glak ruă rơham, khom ba mtam nao pơ anom pơjrao.
Khi bị bệnh nặng, cần đưa ngay đến trạm y tế.
nặng (tt)
pơđĭng
Ayong anun nanao pơđĭng pran jua kơ tơlơi rơnak piôh phian djuai ania.
Anh ấy luôn nặng lòng về việc giữ gìn phong tục dân tộc.
nặng nề (tt)
trâ̌o mrâ̆o
Tơdơi kơ sa hrơi mă bruă dlêh, yak rơbat jing trâ̌o mrâ̆o.
Sau một ngày làm việc mệt mỏi, bước đi trở nên nặng nề.
nặng nề (tt)
khop kheng
Jua dô̆ jơnum khop kheng biă mă.
Bầu không khí trong buổi họp rất nặng nề.
nặng nề (tt)
trâ̌o đơi
Djru ba ană plơi lĕ bruă kơnuă trâ̌o đơi samơ̆ hmâo tơlơi ư-ang.
Giúp đỡ bà con là nhiệm vụ nặng nề nhưng vinh dự.
nặng nhọc (tt)
dlêh
Čơlak djuh lĕ sa mơta bruă dlêh kơ ƀing rơkơi Jrai.
Chẻ củi là một công việc nặng nhọc của đàn ông Jrai.
nai (dt)
djruah
Drơi djruah dlai juăt hyu sem ƀong amăng mguah kaih.
Con nai rừng thường đi kiếm ăn vào lúc sáng sớm.
nai lưng (đt)
grun ngă
Amĭ ama khom grun ngă mă hma kiăng rông ană bă hrăm hră.
Cha mẹ phải nai lưng làm rẫy để nuôi con ăn học.
nách (dt)
giam
Ană plei pla pơnư̆ kyâo mtah ƀơi giam sang rông.
Dân làng trồng hàng rào cây xanh ở sát nách nhà rông.
nai nịt (tt)
hruă rơguat
ƀing tơdam čut sum ao hruă rơguat kiăng kơ suang đao.
Các thanh niên mặc quần áo nai nịt gọn gàng để múa khiên.