năm ngoái – thun dih
năm ngoái (dt)
thun dih
Thun dih ană plei ta huă pơdai phrâo mơ-ak biă mă.
Năm ngoái dân làng mình ăn mừng lúa mới rất vui.
năm ngoái (dt)
thun dih
Thun dih ană plei ta huă pơdai phrâo mơ-ak biă mă.
Năm ngoái dân làng mình ăn mừng lúa mới rất vui.
năm tháng (dt)
thun blan
Gan nao lu thun blan dlêh tơnap kiăng kơ pơjing plei pla.
Trải qua bao năm tháng gian khổ để xây dựng buôn làng.
nắm (đt)
djă / pan
ƀing gih brơi djă kơjap tơngan tơdruă glak suang.
Các em hãy nắm chặt tay nhau khi múa xoang.
nắm (lượng từ)
čơpat
Čơđai muai djă sa čơpat asơi nao hrăm mơguah.
Em bé cầm một nắm cơm đi học buổi sáng.
nằm vùng (đt)
dô̆ krăo
Khua bruă dô̆ krăo kiăng kơ djru ba ană plei.
Người cán bộ nằm vùng để giúp đỡ dân làng.
năm sau (dt)
thun tơdơi
Thun tơdơi kâo amra nao pơplông amăng sang hră nội trú.
Năm sau tôi sẽ thi vào trường dân tộc nội trú.
năn nỉ (đt)
đur
Čơđai muai đur amĭ brơi nao dlăng tông čiñ.
Em bé năn nỉ mẹ cho đi xem đánh cồng chiêng.
nắn (đt)
čơpit
Nai ia jrao glak čơpit glăi tơngan kơ pô ruă.
Thầy thuốc đang nắn lại cánh tay cho bệnh nhân.
nắn nót (tt)
pơ lơdônh
Čơđai hrăm pơ lơdônh čih rim bôh hră amăng hră čih.
Học sinh nắn nót viết từng chữ vào vở bài tập.
năng (tt)
triăng
Ayong anun triăng nao tơña bla gop djuai amăng plei.
Anh ấy năng đi thăm hỏi bà con trong làng.