nằm – đih
nằm (đt)
đih
Oi tha glak đih pơdơi gah yŭ hơjung kram.
Ông cụ đang nằm nghỉ ngơi dưới bóng cây kram.
nằm (đt)
đih
Oi tha glak đih pơdơi gah yŭ hơjung kram.
Ông cụ đang nằm nghỉ ngơi dưới bóng cây kram.
nảy (đt)
tơbiă
Yan bơnga truh, dum tơdŭ kyâo čâ̆o tơbiă lơduk.
Mùa xuân đến, những mầm cây bắt đầu nảy lộc.
nảy nở (đt)
tơbiă truh
Tơlơi gum gôp kơplah wah dum djuai ania jai hrơi jai tơbiă truh.
Tình đoàn kết giữa các dân tộc ngày càng nảy nở.
nãy (dt)
ha anai
Mơng ha anai kâo ƀuh ñu nao pơ hma.
Hồi nãy tôi thấy anh ấy đi ra rẫy.
năm (dt)
thun
Sa thun ƀơi kual Dap Kơdư mâo dua yan rơđah.
Một năm ở vùng Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt.
năm (số từ)
rơma
Sang anô̆ kâo mâo rơma čô glak dô̆ hơdip.
Gia đình tôi có năm người đang sinh sống.
năm học (dt)
thun hrăm
Thun hrăm phrâo anai ƀing gih kiăng gir hrăm hră.
Năm học mới này các em cần cố gắng học tập.
năm kia (dt)
thun hlâo
Sang hră anai dui pơjing mơng thun hlâo.
Ngôi trường này được xây dựng từ năm kia.