nén – rơsun kreng
nén (dt)
rơsun kreng
Amĭ pla rơsun kreng amăng đang kiăng ngă ngôk hra.
Mẹ trồng nén trong vườn để làm gia vị.
nén (dt)
rơsun kreng
Amĭ pla rơsun kreng amăng đang kiăng ngă ngôk hra.
Mẹ trồng nén trong vườn để làm gia vị.
nén (đt)
pơdop
Ayong anun pơdop dum hơdrôm hră amăng sa buat.
Anh ấy nén các tập tài liệu vào một tệp.
nến (dt)
apui hlin
Dum bôh apui hlin blip blip amăng mlam yan jơnum.
Những ngọn nến lung linh trong đêm lễ.
ném (đt)
suăt
Anăm suăt rơguh trun pơ hnôh ia thông mtah.
Đừng ném rác xuống dòng suối xanh.
nâng (đt)
yong
Ama yong ană đĭ ƀơi bra kiăng kơ dlăng suang.
Cha nâng con lên vai để xem múa xoang.
neo (dt)
gai gong
Kom pan brơi trun gai gong kiăng kơ dong glăi krah ia krông.
Con tàu hạ neo để dừng lại giữa sông.
nấn ná (đt)
dô̆ kuen
Kâo dô̆ kuen pơ plơi kiăng ngui thim dong ƀiă hrơi.
Tôi còn nấn ná ở lại làng chơi thêm ít ngày.
nâng (đt)
pŭ
Ană plơi hrom tơdruă pŭ pơtâo prong kiăng kơ ngă sang pơsat.
Dân làng cùng nhau nâng tảng đá lớn làm nhà mả.