Tên tác giả: admin

nắp – kơnop

nắp (dt)
kơnop


Amai anun pok kơnop buat kiăng mă jrao.
Chị ấy mở nắp hộp để lấy thuốc.

nấc – tơ ơ̆

nấc (đt)
tơ ơ̆


Mñum ia hmar đơi tanh tơ ơ̆ biă mă.
Uống nước nhanh quá dễ bị nấc cụt.

nấc – kơ dret

nấc (dt)
kơ dret


Sang kơdlông Jrai juăt mâo lu kơdret rơñan.
Nhà sàn Jrai thường có nhiều nấc thang.

nấc – tơ hrơk

nấc (đt)
tơ hrơk


Čơđai anet hia tơ hrơk yua kơ hơdor amĭ.
Đứa bé khóc nấc lên vì nhớ mẹ.

nấc – tơnâo

nấc (đt)
tơnâo


Čơđai anet tơnâo anun yơh amĭ brơi mñum ia.
Em bé bị nấc cụt nên mẹ cho uống nước.

nấm – bôh hmâo

nấm (dt)
bôh hmâo


Yan hơjan truh, ană plơi juăt mut dlai pĕ bôh hmâo.
Mùa mưa đến, dân làng thường vào rừng hái nấm.

nấm – kroă

nấm (dt)
kroă


Rơnak agaih drơi jan hŭi kơ djơ̆ kroă klit.
Giữ vệ sinh sạch sẽ để không bị nấm da.

nẫn – tơkhunh

nẫn (tt)
tơkhunh


Čơđai anet dlăng rơmong tơkhunh hiam rô̆ biă mă.
Đứa trẻ trông béo nẫn rất dễ thương.

nấm mồ – bul rơnôk

nấm mồ (dt)
bul rơnôk


Mơnuih Jrai mâo phian ngă yang huă pơsat ƀơi bul rơnôk.
Người Jrai có tục làm lễ bỏ mả tại nấm mồ.

nấy – pô

nấy (đtr)


Giong hrơi jơnum, hơi pô lêng kơ mơ-ak pot glăi sang sôh.
Tan buổi lễ, ai nấy đều vui vẻ trở về nhà.

Lên đầu trang