nắp – kơnop
nắp (dt)
kơnop
Amai anun pok kơnop buat kiăng mă jrao.
Chị ấy mở nắp hộp để lấy thuốc.
nấc (dt)
kơ dret
Sang kơdlông Jrai juăt mâo lu kơdret rơñan.
Nhà sàn Jrai thường có nhiều nấc thang.
nấc (đt)
tơ hrơk
Čơđai anet hia tơ hrơk yua kơ hơdor amĭ.
Đứa bé khóc nấc lên vì nhớ mẹ.
nấc (đt)
tơnâo
Čơđai anet tơnâo anun yơh amĭ brơi mñum ia.
Em bé bị nấc cụt nên mẹ cho uống nước.
nấm (dt)
bôh hmâo
Yan hơjan truh, ană plơi juăt mut dlai pĕ bôh hmâo.
Mùa mưa đến, dân làng thường vào rừng hái nấm.
nấm (dt)
kroă
Rơnak agaih drơi jan hŭi kơ djơ̆ kroă klit.
Giữ vệ sinh sạch sẽ để không bị nấm da.
nẫn (tt)
tơkhunh
Čơđai anet dlăng rơmong tơkhunh hiam rô̆ biă mă.
Đứa trẻ trông béo nẫn rất dễ thương.
nấm mồ (dt)
bul rơnôk
Mơnuih Jrai mâo phian ngă yang huă pơsat ƀơi bul rơnôk.
Người Jrai có tục làm lễ bỏ mả tại nấm mồ.
nấy (đtr)
pô
Giong hrơi jơnum, hơi pô lêng kơ mơ-ak pot glăi sang sôh.
Tan buổi lễ, ai nấy đều vui vẻ trở về nhà.