Tên tác giả: admin

vỗ về – alum

vỗ về (đt)
alum


Alum sang anô̆ phrâo bưp tơlơi hning rơngôt.,
Vỗ về gia đình vừa gặp chuyện buồn.

vốc – kuăi/ čơkông

vốc (đt)
kuăi/ čơkông


Tơčô kuăi braih brơi čim ƀong ƀơi tơdron sang.,
Cháu vốc gạo cho chim ăn ngoài sân.

vốc – atong

vốc (đt)
atong


Ayong anun atong ia thông kiăng kơ rao ƀô̆ mta.,
Anh ấy vốc nước suối để rửa mặt.

vôi – čur

vôi (dt)
čur


Khua plei yua čur kiăng kơ mia pơnang sang.,
Già làng dùng vôi để quét tường nhà.

vội – jač

vội (tt)
jač


Ayong anun jač nao ngă hma mnai mơguah anai.,
Anh ấy vội đi làm nương rẫy sáng nay.

vội vã – rot khot

vội vã (tt)
rot khot


Abih bang mơnuih đuăi nao rot khot biă mă.,
Mọi người rời đi rất vội vã.

vội vã – jač amač

vội vã (tt)
jač amač


Pơdlưh tơlơi jač amač juăt ngă sôh tơblanh.,
Quyết định vội vã thường dễ sai sót.

vội vàng – jač

vội vàng (tt)
jač


Anăm jač ôh hlak ngă tơlơi hrăm ngă pơ anih.,
Đừng vội vàng khi làm bài tập trên lớp.

vốn – prăk phun

vốn (dt)
prăk phun


Sang mdrô anai kiăng thim prăk phun.,
Cửa hàng này cần thêm tiền vốn.

vốn – at hnong

vốn (phó)
at hnong


Dua čô ƀing gơñu at hnong juat tơdruă laih.,
Hai người họ vốn dĩ đã thân thiết.

Lên đầu trang