nể nang – gô
nể nang (đt)
gô
Amăng bruă khul, ƀing ta ƀu dui đăo gô pô ngă sôh ôh.
Trong công việc tập thể, chúng ta không được nể nang người làm sai.
nể nang (đt)
gô
Amăng bruă khul, ƀing ta ƀu dui đăo gô pô ngă sôh ôh.
Trong công việc tập thể, chúng ta không được nể nang người làm sai.
nêm (đt)
tlă
Amĭ tlă thim ƀiă hra amăng gô̆ añam plum.
Mẹ nêm thêm một chút muối vào nồi canh lá mì.
nện (đt)
hmat
Ană plơi hmat tơmeh kyâo kiăng ngă pơnư̆ kơjap.
Dân làng nện cọc gỗ để làm hàng rào chắc chắn.
nện (đt)
taih
Glak čơđai muai ngă sôh, mơnuih tơha ƀu dui taih gơñu hong gai ôh.
Khi trẻ con làm sai, người lớn không nên nện chúng bằng đòn roi.
nếp (dt)
điô̆
Braih điô̆ hma juăt dui yua kiăng tơnă asơi đing.
Gạo nếp rẫy thường được dùng để nấu cơm lam.
nếp (dt)
jơlan hup
Dum jơlan hup tơbiă rơđah ƀơi ƀô̆ mta yă tha.
Những nếp nhăn hiện rõ trên khuôn mặt của bà cụ.
nếp sống (dt)
phian hơdip
Ană plơi ta nanao rơnak piôh phian hơdip hiam đưm.
Ană plơi mình luôn giữ gìn nếp sống văn hóa truyền thống.
nết (dt)
kơnuih
Nai pơtô bơni kơ kơnuih đăo dup mơng čơđai hrăm anai.
Thầy giáo khen ngợi tính nết hiền lành của học sinh này.
nết na (tt)
kơnuih hiam
Amai anun lĕ sa čô đah bơnai kơnuih hiam hang rơgơi mơbruă biă mă.
Chị ấy là một người phụ nữ rất nết na và đảm đang.
nêu (đt)
lăi
Ayong anun lăi tơlơi pơmin kơ bruă pơgang dlai rơ-ông mơng plơi.
Anh ấy nêu ý kiến về việc bảo vệ rừng già của làng.