ngại – alah
ngại (tt)
alah
Amai anun alah kơ jơlan taih nao hma.
Chị ấy ngại con đường đi làm rẫy quá xa.
ngại (tt)
alah
Amai anun alah kơ jơlan taih nao hma.
Chị ấy ngại con đường đi làm rẫy quá xa.
ngan (dt)
siam
Sang anô̆ kâo rông lu drơi bip hang drơi siam.
Gia đình tôi nuôi rất nhiều vịt và ngan.
ngàn (tt)
rơƀâo
Lu rơƀâo čô mơnuih pơƀut pơ yan jơnum čiñ hơgor.
Hàng ngàn người tụ hội về ngày hội cồng chiêng.
ngàn (dt)
sui
Tơlơi phian Jrai hmâo sui thun laih.
Văn hóa Jrai đã tồn tại qua hàng ngàn năm.
ngán (đt)
hrap
ƃong lu mnong rơmă ngă kâo hrap hĭ.
Ăn quá nhiều thịt mỡ làm tôi thấy ngán.
ngán (đt)
hŭi
ƃing tơdam mdrah ƀu hŭi kơ ayăt ôh.
Những chiến sĩ dũng cảm không ngán một kẻ thù nào.
ngang (tt)
kơnar
Dua bơnah djuh anai dlông de kơnar tơdruă.
Hai đống củi này cao ngang nhau.
ngán (tt)
hrap drel
Mă bruă dlêh abih hrơi ngă ayong anun hrap drel.
Làm việc mệt mỏi cả ngày khiến anh ấy ngán ngẩm.
ngang (đt)
pơgan
Ană plơi pơgan glông kiăng kơ čơkă tuai yôm.
Bà con dàn hàng ngang để chào đón khách quý.
ngang (tt)
ƀrưh
Ayong anun lĕ mơnuih ƀrưh ƀhiah ƀu hmư̆ hiăp pơtan ôh.
Anh ta là một người ngang ngược, không nghe lời khuyên.