Tên tác giả: admin

ngại – alah

ngại (tt)
alah


Amai anun alah kơ jơlan taih nao hma.
Chị ấy ngại con đường đi làm rẫy quá xa.

ngan – siam

ngan (dt)
siam


Sang anô̆ kâo rông lu drơi bip hang drơi siam.
Gia đình tôi nuôi rất nhiều vịt và ngan.

ngàn – rơƀâo

ngàn (tt)
rơƀâo


Lu rơƀâo čô mơnuih pơƀut pơ yan jơnum čiñ hơgor.
Hàng ngàn người tụ hội về ngày hội cồng chiêng.

ngàn – sui

ngàn (dt)
sui


Tơlơi phian Jrai hmâo sui thun laih.
Văn hóa Jrai đã tồn tại qua hàng ngàn năm.

ngán – hrap

ngán (đt)
hrap


ƃong lu mnong rơmă ngă kâo hrap hĭ.
Ăn quá nhiều thịt mỡ làm tôi thấy ngán.

ngán – hŭi

ngán (đt)
hŭi


ƃing tơdam mdrah ƀu hŭi kơ ayăt ôh.
Những chiến sĩ dũng cảm không ngán một kẻ thù nào.

ngang – kơnar

ngang (tt)
kơnar


Dua bơnah djuh anai dlông de kơnar tơdruă.
Hai đống củi này cao ngang nhau.

ngán – hrap drel

ngán (tt)
hrap drel


Mă bruă dlêh abih hrơi ngă ayong anun hrap drel.
Làm việc mệt mỏi cả ngày khiến anh ấy ngán ngẩm.

ngang – pơgan

ngang (đt)
pơgan


Ană plơi pơgan glông kiăng kơ čơkă tuai yôm.
Bà con dàn hàng ngang để chào đón khách quý.

ngang – ƀrưh

ngang (tt)
ƀrưh


Ayong anun lĕ mơnuih ƀrưh ƀhiah ƀu hmư̆ hiăp pơtan ôh.
Anh ta là một người ngang ngược, không nghe lời khuyên.

Lên đầu trang