Tên tác giả: admin

vồ – mă

vồ (đt)


Drơi rơmông mă hĭ drơi tơsui amăng dlai rơ-ông.
Con hổ vồ lấy con nai trong rừng già.

vồ – kuar mă

vồ (đt)
kuar mă


Čơđai muai đuăi hmar rai kuar mă amĭ ñu.
Cháu bé chạy nhanh đến vồ lấy mẹ.

vồ – plong

vồ (đt)
plong


Djrưng hŏ hŭi kơ rơƀuh plong ajĭ pơ krah jơlan.
Cẩn thận kẻo ngã vồ ếch giữa đường.

vồ vập – hok kơdok

vồ vập (tt)
hok kơdok


Abih bang mơnuih tŭ čơkă tuai hok kơdok biă mă.,
Mọi người đón tiếp khách rất vồ vập.

vỗ – pah

vỗ (đt)
pah


Ama pah bơbiă ƀơi bra ană rơkơi.,
Bố vỗ nhẹ lên vai con trai.

vỗ – pơpôh/ kơđuh

vỗ (đt)
pơpôh/ kơđuh


Čim kơđuh čang por đuăi hyu duah anô̆ ƀong.,
Con chim vỗ cánh bay đi tìm mồi.

vỗ – prah

vỗ (đt)
prah


Amĭ prah ia rơ-ot ƀơi ƀô̆ mta kiăng kơ lui hao pit.,
Mẹ vỗ nước mát vào mặt cho tỉnh táo.

vỗ – čem jơlut

vỗ (đt)
čem jơlut


Čem jơlut brơi djuai un tanh rơmong kiăng kơ sĭ.,
Vỗ cho đàn lợn mau béo để bán.

vỗ béo – pơpem

vỗ béo (đt)
pơpem


Sang anô̆ glăk pơpem djuai rơmô.,
Gia đình đang vỗ béo đàn bò.

vỗ tay – pah tơngan

vỗ tay (đt)
pah tơngan


Čơđai hrăm hră pah tơngan hok kơdok kơ nai.,
Học sinh vỗ tay hoan hô cô giáo.

Lên đầu trang