vồ – mă
vồ (đt)
mă
Drơi rơmông mă hĭ drơi tơsui amăng dlai rơ-ông.
Con hổ vồ lấy con nai trong rừng già.
vồ (đt)
mă
Drơi rơmông mă hĭ drơi tơsui amăng dlai rơ-ông.
Con hổ vồ lấy con nai trong rừng già.
vồ (đt)
kuar mă
Čơđai muai đuăi hmar rai kuar mă amĭ ñu.
Cháu bé chạy nhanh đến vồ lấy mẹ.
vồ (đt)
plong
Djrưng hŏ hŭi kơ rơƀuh plong ajĭ pơ krah jơlan.
Cẩn thận kẻo ngã vồ ếch giữa đường.
vồ vập (tt)
hok kơdok
Abih bang mơnuih tŭ čơkă tuai hok kơdok biă mă.,
Mọi người đón tiếp khách rất vồ vập.
vỗ (đt)
pơpôh/ kơđuh
Čim kơđuh čang por đuăi hyu duah anô̆ ƀong.,
Con chim vỗ cánh bay đi tìm mồi.
vỗ (đt)
prah
Amĭ prah ia rơ-ot ƀơi ƀô̆ mta kiăng kơ lui hao pit.,
Mẹ vỗ nước mát vào mặt cho tỉnh táo.
vỗ (đt)
čem jơlut
Čem jơlut brơi djuai un tanh rơmong kiăng kơ sĭ.,
Vỗ cho đàn lợn mau béo để bán.
vỗ tay (đt)
pah tơngan
Čơđai hrăm hră pah tơngan hok kơdok kơ nai.,
Học sinh vỗ tay hoan hô cô giáo.