ngắn – đut / đưt
ngắn (tt)
đut / đưt
Gai anai đut đơi ƀu dui pĕ bôh kyâo ôh.
Cái gậy này ngắn quá không thể hái được quả.
ngắn (tt)
đut / đưt
Gai anai đut đơi ƀu dui pĕ bôh kyâo ôh.
Cái gậy này ngắn quá không thể hái được quả.
ngắt (đt)
kơtĭ / pĕ
Čơđai muai glăk kơtĭ dum tơdŭ añam dlai mtah.
Em bé đang ngắt những ngọn rau rừng mtah.
ngắt (tt)
theng
Mlam sui, anih anom amăng plơi rơkut theng.
Đêm về khuya, không gian trong làng vắng ngắt.
ngắt quãng (tt)
pơđun
Yua kơ mơ-ak đơi anun ayong anun pơhiăp pơđun.
Vì quá xúc động nên anh ấy nói chuyện ngắt quãng.
ngắt lời (đt)
pơsua asăp
Glak mơnuih tơha glăk pơhiăp, čơđai muai ƀu dui pơsua asăp ôh.
Khi người lớn đang nói, trẻ con không được ngắt lời.
ngấm (tt)
bơbreh
Mơnuih sat glăk bơbreh hyu sem hơdră pơčah tơlơi gum gôp ană plơi.
Kẻ xấu đang ngấm ngầm tìm cách chia rẽ dân làng.
ngậm (đt)
kret hĭ
Čơđai muai kret hĭ bah ƀu tŭ mñum jrao ôh.
Đứa trẻ ngậm miệng lại không chịu uống thuốc.
ngành (dt)
phun akô̆
Đah rơkơi juăt jing phun akô̆ kơ kơnung djuai.
Người đàn ông thường là ngành trưởng của dòng họ.
ngành (dt)
akô̆ hrăm
Amai anun glăk hrăm akô̆ hrăm nai pơtô ƀơi sang hră nội trú.
Chị ấy đang học ngành sư phạm tại trường nội trú.