ngành – gong bruă
ngành (dt)
gong bruă
Gong bruă ia jrao glăk gir kơtir wai lăng pran jua ană plơi.
Ngành y tế đang nỗ lực chăm sóc sức khỏe nhân dân.
ngành (dt)
gong bruă
Gong bruă ia jrao glăk gir kơtir wai lăng pran jua ană plơi.
Ngành y tế đang nỗ lực chăm sóc sức khỏe nhân dân.
ngành nghề (dt)
gong bruă ngă
ƀing tơdam kiăng ruah gong bruă ngă djơ̆ gal hong drơi jan pô.
Thanh niên nên chọn ngành nghề phù hợp với bản thân.
ngạnh (dt)
tơki
Kơčang glak djă hơkanh yua kơ ñu mâo tơki tơma.
Cẩn thận khi cầm cá trê vì nó có ngạnh sắc.
ngao (dt)
čung
Glak tlam, ƀing čơđai iâo tơdruă hyu huar čung ƀơi hang ia rơsĭ.
Buổi chiều, lũ trẻ rủ nhau đi cào ngao bên bờ biển.
ngao (tt)
dret druăi
Ayong anun juăt adôh dret druăi dua tlâo glông glak mut dlai.
Anh ấy thường hát ngao vài câu lúc đi rừng.
ngao ngán (tt)
alah pơtah
Anô̆ adai không khang ngă ană plơi alah pơtah.
Cảnh hạn hán làm người dân ngao ngán.
ngào (tt)
luk
Amĭ glăk ngă mơtơi luk hong ia mmih kơ dum ƀing ană.
Mẹ đang làm món chuối ngào đường cho các con.
ngào ngạt (tt)
phưč phuang
ƀâo bơngưi pơdai phrâo phưč phuang djop djel plơi pla.
Hương lúa mới tỏa thơm ngào ngạt khắp buôn làng.
ngáo (tt)
pluk
Anăm dlăng kâo hong ƀô̆ mta pluk hrup anun ôh.
Đừng nhìn tôi với vẻ mặt ngáo như thế.