ngăn cản – pơgan
ngăn cản (đt)
pơgan
ƀu mâo hơget amra pơgan dui pran jua gum gôp mơng ană plơi.
Không có gì ngăn cản được tinh thần đoàn kết của dân làng.
ngăn cản (đt)
pơgan
ƀu mâo hơget amra pơgan dui pran jua gum gôp mơng ană plơi.
Không có gì ngăn cản được tinh thần đoàn kết của dân làng.
ngăn cản (đt)
pơtah
Ami ama pơtah ƀu brơi čơđai muai ngui ngor ƀơi hang rơ-ung.
Cha mẹ ngăn cản không cho con trẻ chơi đùa bên bờ vực.
ngăn chặn (đt)
mă kong
ƀing ta kiăng kơ mă kong bruă pơrai dlai rơ-ông
Chúng ta cần ngăn chặn hành vi phá hoại rừng già.
ngăn cấm (đt)
ƀu dui
Lon ia ƀu dui bruă hyu lua dum drơi hlô mnong yôm phan.
Pháp luật ngăn cấm việc săn bắt các loài thú quý hiếm.
ngăn nắp (tt)
rơguat
Čơđai hrăm kiăng rơnak piôh hră pơ-ar hang gơnam yua rơguat.
Học sinh cần giữ gìn sách vở và đồ dùng ngăn nắp.
ngăn ngừa (đt)
pơgan pơhlôm
Ană plơi kiăng pơgan pơhlôm tơlơi ruă kơ khul gơnam rông.
Bà con cần ngăn ngừa dịch bệnh cho đàn gia súc.
ngắn (tt)
ber
Blah ao bơnal anai ber ƀiă kơ ñu.
Chiếc áo thổ cẩm này hơi ngắn so với bạn ấy.
ngắn (tt)
biă
Hrơi jơnum abih hĭ amăng mông biă đôč.
Buổi họp kết thúc trong một thời gian ngắn.
ngắn gọn (tt)
ber đôč
Tơlơi pơhiăp ber đôč djru ană plơi amunh thâo hluh.
Bài phát biểu ngắn gọn giúp dân làng dễ nắm bắt.
ngắn ngủi (tt)
biă đôč
Mông bưp tơdruă biă đôč samơ̆ mơ-ak biă mă.
Thời gian gặp gỡ ngắn ngủi nhưng rất vui vẻ.