ngần – rnam
ngần (dt)
rnam
Tơkuai čim rơmông juăt hmâo dum rnam wil.
Cổ con chim công thường có những vòng ngấn.
ngần (dt)
rnam
Tơkuai čim rơmông juăt hmâo dum rnam wil.
Cổ con chim công thường có những vòng ngấn.
ngần (đtr)
dum
Dum thun anun rơgao laih, plei pla at dô̆ rơnak piôh kơnuih hiam.
Ngần ấy năm trôi qua, buôn làng vẫn giữ gìn bản sắc.
ngập (tt)
ling
Ia ling thun anai ngă ia ling blut jih hma mnai.
Trận lũ năm nay làm nước ngập lút cả cánh đồng.
ngập (đt)
dong
Ia thông glăk dong hơgao tơdrông mut amăng plei.
Nước suối đang ngập tràn qua cầu tràn vào làng.
ngập (tt)
blut
Hnôh ia anai dơlam biă mă, ia blut akô̆ mơnuih.
Con suối này rất sâu, nước ngập quá đầu người.
ngập (tt)
tram
Pơdai hma djơ̆ ia tram yua hơjan hlim sui hrơi.
Lúa rẫy bị ngập úng do mưa dầm kéo dài.
ngập ngừng (tt)
drong drư̆
Čơđai muai drong drư̆ lăi glăi glak nai pơtô tơña.
Đứa bé ngập ngừng trả lời khi được thầy giáo hỏi.
ngất (tt)
yơyong
Kơčong čư̆ Chư Đăng Ya dlông yơyong krah jua adai.
Ngọn núi Chư Đăng Ya cao ngất giữa mây ngàn.
ngất (tt)
hwot
Yua dlêh dlan tơdơi kơ jah hma, ayong anun djai hwot hĭ.
Vì mệt mỏi sau ngày dài phát rẫy, anh ấy đã bị ngất.
ngất (tt)
ting gring
Mơnuih ruă tơpai rơbat ting gring ƀơi jơlan plei.
Người say rượu đi ngất ngưởng trên đường làng.